Nhãn hiệu W

Từ chối
Số đơn
997933
Ngày nộp đơn
17/09/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu W được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 997933 ngày 17/09/2008, chủ đơn là Wilh. Wilhelmsen Holding ASA. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Acapo Onsagers AS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
W
Số đơn
997933
Ngày nộp đơn
17/09/2008
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chemicals used in industry; chemicals and gases for use in the marine and/or maritime industry; industrial gases and refrigerants; cleaning and degreasing chemicals; surface active chemical preparations; chemical products for industrial removal of corrosion and contamination; preparations to break down and decompose oil; chemical products for marine and industrial treatment of bunker oil and heavy fuel oil; water treatment chemicals; combustion improver additives; inert gases; unprocessed artificial resins, unprocessed plastics, fire extinguishing compositions, including fire extinguishing gases, foams and powders; fireproofing and flame resistant preparations; tempering and soldering preparations, including welding preparations, chemicals and gases; adhesives for industrial, marine and/or maritime purposes.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines and machine tools; electric welding machines and apparatus; gas operated welding apparatus; compressors for refrigerating apparatus and installations; equipment, apparatus and machines for the preparation/treatment of surfaces; equipment, apparatus and machines for cleaning; equipment, apparatus and machines for sandblasting; equipment, apparatus and machines for sanding; equipment, apparatus and machines for application of paint and coatings to surfaces; equipment, apparatus and machines for spray painting; equipment, apparatus and machines for high pressure washing; compressed air tools, air compressors; hand-held tools, other than hand-operated; bearings, motors (except for land vehicles); machine coupling and transmission components (except for land vehicles); parts and fittings for all the aforementioned goods.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hand tools and implements (hand-operated), including non-electric apparatus and tools for welding; cutlery; side arms; parts and fittings for all the aforementioned goods.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus, devices and installations for lighting, heating, steam generating, cooking, refrigerating, drying, ventilating, water supply and sanitary purposes, including air conditioning and ventilation installations; refrigerating storage chambers, containers and installations; freezer storage chambers, containers and installations; parts and fittings for refrigerators and refrigerating plants; parts and fittings for all the aforementioned goods.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vehicles; apparatus for locomotion by land, air or water; ships; parts and fittings for all the aforementioned goods.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Business management; business administration; professional business consultancy; business evaluations, composition and/or systematization of written communications and registrations as well as utilization or systematization of mathematical or statistical data; compilation and systematization of information into computer databases, preparation of payrolls; personnel management consultancy; employment services and personnel recruitment; accounting and auditing; information and consultancy relating to all the aforementioned services; retail and wholesale services relating to all the aforementioned goods in classes 1, 7, 8 and 11; retail and wholesale services relating to the following goods in class 4: oils and greases for industrial, marine and/or maritime purposes; lubricants; dust adhesive medium; fuels (including motor fuels) and illuminants; retail and wholesale services relating to the following goods in class 7: waste treatment/processing machinery, apparatus and equipment; and their parts and fittings; retail and wholesale services relating to the following goods in class 9: scientific, nautical, electric, photographic, weighing, measuring, signalling, checking (supervision), lifesaving and teaching apparatus and instruments; apparatus for recording transmission or reproduction of sound or images; magnetic data carriers, data processing equipment and computers; fire-extinguishing apparatus and installations; security apparatus, installations and equipment; breathing apparatus, tracking and alarm apparatus, installations and systems; life jackets, life boats and life buoys; apparatus for electric arc welding, electrical installation materials; and their parts and fittings; retail and wholesale services relating to the following goods m class 10; surgical, medical and dental apparatus and instruments; suture materials, beds for medical purposes, custom made furniture for medical purposes; ear muffs, ear plugs, leg protectors, knee protectors, thermometers; oxygen resuscitators; emergency stretchers; and their parts and fittings, retail and wholesale services relating to the following goods in class 12: vehicles; apparatus for locomotion by land, air or water; ships; and their parts and fittings.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Building (construction) services; repair; installation services; shipbuilding; inspection of shipbuilding and shipbuilding projects; building, installation, inspection and repair of fire extinguishing, rescue and safety equipment, products and installations, as well as of refrigerating, heating, ventilating and air conditioning installations; maintenance of insulation; building, installation, inspection and repair of electrical installations and systems, including electro automation installations and systems; building, installation, inspection and repair of gas distribution systems, and of welding gas and neutral gas installations; building, installation, inspection and repair of inert gas installations and systems; refilling and testing of gas containers; shipbuilding, cleaning and repair of boilers, painting services; building, installation, maintenance and repair of machines; underwater repair; rental of welding machines and equipment; rental of gas cylinders; rental of air compressors; rental of machines, systems and equipment for building, maintenance and repair purposes; rental of cleaning machines and equipment; rental of waste treatment machines and equipment; information and consultancy relating to all the aforementioned services.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Logistics, transport and freight services; packaging and storage of goods; tour operation services; ship brokerage services; bunker broking, transport broking, transport reservation; operating means of transport, including ships; services in connection with the inspection of transport vehicles, including ships, or goods for transport; services in connection with the packaging and packing of goods for dispatch; load handling; services in connection with marine towing, unloading and loading, and operating harbours and docks; rental of means of transport, including boats and ships; rental of containers; rental of warehouse space; information and consultancy relating to all the aforementioned services.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific and technological services and research and design relating thereto; industrial analysis and research services; design and development of computer hardware and software; engineering services (technical expertise); technical project studies, technical project management; consultation and planning related to building (construction); ship design services and ship architectural services, ship engineering services; technical, maritime operation of ships; development, installation, update and maintenance of computer software; rental of computer software; information and consultancy relating to all the aforementioned services.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Wilh. Wilhelmsen Holding ASA

Strandveien 20, N-1366 Lysaker (NO)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Acapo Onsagers AS

Edvard Griegs vei 1N-5059 Bergen (NO)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.07.01

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 31/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AM, AU, AZ, BH, CH, CN, CU, CW, EG, EM, GE, GH, IR, IS, JP, KE, KR, KZ, MA, MG, MZ, NA, OM, RU, SG, SY, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AU, CN, CU, EM, IR, JP, KR, MA, RU, SG, SY, TR, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu W hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 997933 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu W đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu W?
Chủ đơn là Wilh. Wilhelmsen Holding ASA, địa chỉ Strandveien 20, N-1366 Lysaker (NO). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu W được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 17/09/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với W hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ