Nhãn hiệu W

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
982619
Ngày nộp đơn
20/10/2008
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu W được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 982619 ngày 20/10/2008, chủ đơn là Wikimedia Foundation, Inc.. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Carrie L. Kiedrowski, Esq., Jones Day đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
W
Số đơn
982619
Ngày nộp đơn
20/10/2008
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/10/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Software for downloading, transmitting, receiving, providing, publishing, extracting, encoding, decoding, reading, storing and organizing audiovisual, videographic, and written data, all in conjunction with a global computer network; blank multimedia products for containing or transmitting audiovisual, videographic, and written data and content, namely, DVDs, CDs, and optical or electromagnetic storage devices, namely, hard drives; pre-recorded multimedia products, namely, DVDs, CDs, and optical or electromagnetic storage devices, namely, hard drives, containing audiovisual, videographic, and written data and content in the nature of a general encyclopedia and related information.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management; business administration; subscription services in the nature of providing information through online websites in the field of general encyclopedic knowledge to third parties for a subscription fee; dissemination of advertising material, namely, tracts, prospectuses, printed matter, and samples; document reproduction; computer file management.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electronic transmission of data and documents via the Internet and other databases; electronic transmission of audiovisual, videographic or written files disseminated and downloadable via electronic communication networks; providing information on telecommunications; mobile radiotelephony services; providing multiple-user access to a global computer network; telecommunication services, namely, providing online electronic bulletin boards and messaging services for transmission of messages among computer users concerning encyclopedia article entries and the administration of an encyclopedia project; audio and video teleconferencing services; electronic mail.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Providing online publications in the form of encyclopedias and encyclopedia articles; education services, namely, providing of training, namely, courses and seminars in the use of software and multimedia products, and in the editing of and collaboration on articles; educational services, namely, conferences, workshops, and seminars concerning the administration of an encyclopedia project and the use and administration of encyclopedia article entries; providing information on educational or entertainment events; publication of books; production of motion pictures; arranging and conducting of educational colloquia, conferences, and educational conventions in the fields of software and multimedia product use and in the editing of and collaboration on articles; electronic publishing of on-line books and periodicals; desktop publishing for others.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Software design and development; development and updating of software; computer programming; conversion of computer data and programs; conversion of documents from a physical to an electronic medium.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Wikimedia Foundation, Inc.

One Sansome Street, Suite 1895, San Francisco CA 94104 (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Carrie L. Kiedrowski, Esq., Jones Day

250 Vesey Street,New York, New York 10281 (US)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao, đu quay 21.01.14
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AG, AL, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, BY, CH, CN, CU, CW, CY, CZ, DE, DK, EE, EG, EM, ES, FI, FR, GB, GE, GH, GR, HR, HU, IE, IL, IS, IT, JP, KE, KG, KR, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NA, NO, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, ST, SX, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  7. Subsequent designation, AG, AM, AT, AU, AZ, BA, BG, BH, BQ, BT, BW, BX, CU, CW, CY, CZ, DE, DK, EE, EG, EM, ES, FI, FR, GB, GE, GH, GR, HU, IE, IL, IT, KE, KG, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MG, MK, MN, MZ, NA, OM, PL, PT, RO, SD, SE, SG, SI, SK, SL, SM, ST, SX, SY, SZ, TJ, TM, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  8. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, US

    Thủ tục khác
  9. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. Division/Merger of basic registration, US

    Thủ tục khác
  12. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  13. International Registration, AL, BY, CH, CN, HR, IS, JP, KR, MD, ME, NO, RS, RU, TR, UA

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu W hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 982619 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu W đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu W?
Chủ đơn là Wikimedia Foundation, Inc., địa chỉ One Sansome Street, Suite 1895, San Francisco CA 94104 (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu W được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/10/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/10/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với W hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ