Nhãn hiệu budgy smuggler

Từ chối
Số đơn
987328
Ngày nộp đơn
14/08/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 25

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu budgy smuggler được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 987328 ngày 14/08/2008, chủ đơn là LEOKADIA PTY LTD. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Leokadia Pty Ltd đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
budgy smuggler
Số đơn
987328
Ngày nộp đơn
14/08/2008
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather wallets; airline travel bags; articles of luggage being bags; bags for campers; bags for climbers; bags for clothes; bags for toiletry kits; bags for use in sports for carrying sports clothing; bags made of imitation leather; bags made of leather; beach bags; boston bags; camera bags (other than adapted or shaped to contain a camera); camping bags; carrying bags (other than disposable carrier bags); casual bags; clutch bags; cosmetic bags (not fitted); cricket bags (other than adapted); diaper bags; duffel bags; evening bags; flight bags; game bags (hunting accessory); gardening bags; garment bags; garment bags for travel; gym bags; hat bags; jewellery bags (empty); leather bags; luggage bags; make-up bags; money bags; nurses bags; overnight bags; peg bags; school bags; shaver bags (not shaped); shoe bags; shopping bags; shoulder bags; shoulder bags for use by children; sling bags; sport bags, other than adapted (shaped) to contain specific sports apparatus; suit carriers being travelling bags; tennis racket bags (other than adapted or shaped to contain a racket); toiletry bags; tote bags; towelling bags; travel bags; travel bags made of plastic materials; travelling bags; two-wheeled shopping bags; umbrella bags; waist bags; wash bags; weekend bags; suitcases; beach umbrellas (portable); combination walking sticks and umbrellas; covers for umbrellas; garden umbrellas; market umbrellas (portable); shade umbrellas (portable); sunshades in the nature of umbrellas; umbrellas; chain mesh purses; change purses; clutch purses; coin purses; cosmetic purses; evening purses; leather purses; purses; parasols; athletics bags.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Aprons (clothing); articles of clothing made from wool; articles of clothing made of imitation leather; articles of clothing made of leather; articles of clothing made of plush; articles of windproof clothing; athletic clothing; beach clothing; boys' clothing; cashmere clothing; casual clothing; children's clothing; clothing; clothing for babies; clothing for sports; clothing for surfing; clothing for swimming; denims (clothing); girl's clothing; gloves (clothing); golf clothing (other than gloves); headbands (clothing); hoods (clothing); infants' clothing; jackets (clothing); jump suits (clothing); kerchiefs (clothing); knitwear (clothing); ladies clothing; maternity clothing; men's clothing; ready-made clothing; silk clothing; sports clothing (other than golf gloves); tennis clothing; thongs (clothing); windbreakers (clothing); women's clothing; woollen clothing; woven articles of clothing; wraps (clothing); jockstraps (underwear); underwear; sleepwear; underpants; swimwear; bed socks; footless socks; slipper socks; socks; sports socks; casual footwear; sporting footwear; thongs (footwear); slippers; beachwear; pyjamas; gloves (clothing); footwear; belts (clothing); bow ties; ties (for wear); scarves; beach hats; hats; sun hats; visors (hats); boxer shorts; shorts; surfing shorts; swimming shorts; sandals; polo shirts; shirts; T-shirts; pumps (footwear).

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LEOKADIA PTY LTD

31 The Crescent, MANLY, NSW 2095 (AU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Leokadia Pty Ltd

31 The CrescentManly NSW 2095 (AU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.15

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, CN, DE, ES, FR, GB, GR, HR, IT, JP, KR, MC, PL, PT, RU, SE, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, GR, HR, JP, KR, MC, RU, SE, SG, TR, VN

    Thủ tục khác
  7. International Registration, CN, DE, ES, FR, GB, IT, PL, PT, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu budgy smuggler hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 987328 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu budgy smuggler đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu budgy smuggler?
Chủ đơn là LEOKADIA PTY LTD, địa chỉ 31 The Crescent, MANLY, NSW 2095 (AU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu budgy smuggler được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/08/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với budgy smuggler hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ