Nhãn hiệu Smugglettes

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1002787
Ngày nộp đơn
28/01/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 18 Nhóm 25

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Smugglettes được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1002787 ngày 28/01/2009, chủ đơn là LEOKADIA PTY LTD. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Leokadia Pty Ltd đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Smugglettes
Số đơn
1002787
Ngày nộp đơn
28/01/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/01/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather wallets; airline travel bags; articles of luggage being bags; athletics bags; bags for campers; bags for climbers; bags for clothes; bags for toiletry kits; bags for use in sports for carrying sports clothing; bags made of imitation leather; bags made of leather; beach bags; belt bags; boston bags; camera bags (other than adapted or shaped to contain a camera); camping bags; carrying bags (other than disposable carrier bags); casual bags; changing bags; clutch bags; cosmetic bags (not fitted); cricket bags (other than adapted); diaper bags; duffel bags; evening bags; flight bags; gardening bags; garment bags; garment bags for travel; gym bags; hat bags; jewellery bags (empty); leather bags; luggage bags; make-up bags sold empty; money bags; nappy bags (other than bags for the disposal of nappies); net bags for shopping; nurses bags; overnight bags; peg bags; portable bags (luggage); school bags; shoe bags; shopping bags; shoulder bags; shoulder bags for use by children; sling bags; sling bags for carrying children; sport bags, other than adapted (shaped) to contain specific sports apparatus; suit carriers being travelling bags; tennis bags, other than adapted (shaped) to contain a racket; tennis racket bags (other than adapted or shaped to contain a racket); toiletry bags sold empty; tote bags; towelling bags; travel bags; travel bags made of plastic materials; two-wheeled shopping bags; umbrella bags; waist bags; weekend bags; wristlets (bags); suitcases; beach umbrellas (portable); combination walking sticks and umbrellas; covers for umbrellas; garden umbrellas; market umbrellas (portable); shade umbrellas (portable); sunshades in the nature of umbrellas; umbrellas; chain mesh purses; change purses; clutch purses; coin purses; cosmetic purses; evening purses; leather purses; purses; parasols; handbags; handbags made of imitations leather; handbags made of leather; ladies handbags; shaver bags (not shaped); travelling bags.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Aprons (clothing); articles of clothing made from wool; articles of clothing made of imitation leather; articles of clothing made of leather; articles of clothing made of plush; articles of windproof clothing; athletic clothing; beach clothing; belts (clothing); boys' clothing; cashmere clothing; casual clothing; children's clothing; clothing; clothing for babies; clothing for sports; clothing for surfing; clothing for swimming; denims (clothing); ear muffs (clothing); girl's clothing; gloves (clothing); golf clothing (other than gloves); halters (clothing); headbands (clothing); hoods (clothing); infants' clothing; jackets (clothing); jerseys (clothing); jump suits (clothing); kerchiefs (clothing); knitwear (clothing); ladies clothing; leather belts (clothing); linen articles of clothing; maternity clothing; money belts (clothing); ready-made clothing; silk clothing; ski clothing (other than for protection against injury); slips (clothing); sports clothing (other than golf gloves); tennis clothing; thongs (clothing); windbreakers (clothing); women's clothing; woollen clothing; woven articles of clothing; wraps (clothing); wristbands (clothing); underwear; bras; sleepwear; swimwear; bed socks; footless socks; slipper socks; socks; sports socks; casual footwear; footwear; footwear for children; footwear for women; pumps (footwear); sporting footwear; thongs (footwear); slippers; beachwear; pyjamas; beach hats; hats; sun hats; visors (hats); scarves; casual shirts; polo shirts; shirts; sports shirts; T-shirts; woven shirts; jumpers (sweaters); blouses; dresses; shorts; surfing shorts; swimming shorts; sandals; boxer shorts; lingerie; skirts; panty stockings; stockings; underpants; singlets; football shirts; rugby shirts; printed T-shirts; rugby shorts.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

LEOKADIA PTY LTD

31 The Crescent, MANLY, NSW 2095 (AU)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Leokadia Pty Ltd

31 The CrescentManly NSW 2095 (AU)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, CN, DE, ES, FR, GB, GR, HR, IT, KR, MC, PL, PT, RU, SE, SG, TR, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. International Registration, CN, DE, ES, FR, GB, GR, HR, IT, JP, KR, MC, PL, PT, RU, SE, SG, TR, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Smugglettes hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1002787 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Smugglettes đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Smugglettes?
Chủ đơn là LEOKADIA PTY LTD, địa chỉ 31 The Crescent, MANLY, NSW 2095 (AU). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Smugglettes được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/01/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/01/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Smugglettes hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ