Nhãn hiệu FAG

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
966182
Ngày nộp đơn
25/07/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 4 Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 12

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FAG được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 966182 ngày 25/07/2007, chủ đơn là Schaeffler Technologies AG & Co. KG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FAG
Số đơn
966182
Ngày nộp đơn
25/07/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/07/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Technical oils and greases, as well as other lubricants.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Machines for general mechanical engineering and machine components, particularly thrust needle roller bearings, thrust spherical roller bearings, thrust groove ball bearings, angular contact thrust ball bearings, thrust cylindrical roller bearings, torque limiters (other than for land vehicles), components of aforesaid goods as well as disks and disk springs as machine components, slewing connections, thin ring bearings, precision-cut parts, articulated heads, plain spherical bearings, sliding guides, sliding bearings, bush-type overrunning clutches with and without bearing mounting, cage guides, tapered roller bearings, chain tensioning wheels, combined axial/radial bearings, ball circulation guides, clutch plates, releasers, release and actuating mechanisms, transmissions, track roller guides, linear ball bearing guides, linear modules, linear tables, needle roller bearings, self-aligning ball bearings, self-aligning roller bearings, self-aligning roller bearings, divided, belt tension rollers, deep groove and angular contact ball bearings, roller screw drives, roller circulation guides, insert bearings and housing units, spindle bearings, yoke-type and stud-type track rollers, spherical roller bearings, four-point contact bearings, rolling bearing components and accessories, shafts, accessories for linear guides, cylindrical roller bearings, also external-aligning; exhausts; gasoline pumps; seals (engine components); carburetors; ignition systems for internal combustion engines, substantially consisting of ignition coils, electric igniters, cable plugs; cylinder heads for engines; power transmission systems for machines, namely clutches, bearing/modular units for textile machines; hydraulically assisted machine elements; bearings for measuring systems; engine components; camshaft adjusters (engine component); oil, air and fuel filters (as components of machines and engines); clutch components (other than for land vehicles); belt pulleys, belt tension pulleys, tension rollers (as parts of machines and engines); one-way valves (engine component); flywheels (engine component); valve tappets (engine component); workshop equipments, namely hand-guided machine tools; hydraulic and mechanical belt drive systems (engine components) hydraulic and mechanical valve lash adjusters and chain drive systems (engine components); control valves (engine components); distributors (engine components); water pumps (engine component) for land vehicles; all aforesaid goods so far as included in this class.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Alarms, analytical appliances, not for medical purposes.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Components of land vehicles; uncoupling forks; automatic transmissions for land vehicles including their individual parts, particularly brake straps and disks; brakes for vehicles; brake components and brake linings; torque limiters, parts of the aforesaid goods such as disks and disk springs as automotive vehicle components; electronic transmissions for land vehicles; seals and transmissions of land vehicles (other than as engine components); spring struts for land vehicles; rims; window lifters for vehicles; propeller and drive shafts for land vehicles; hydraulic clutch actuators for land vehicles and parts for these, particularly ducts, tubes, master and slave cylinders, release bearings, shaft sealing rings; power transmission systems for land vehicles, namely clutches, ball, roller, tapered and sliding bearings, clutches, clutch plates and clutch release bearings, release and actuating mechanisms, transmissions; clutch components for land vehicles, pilot or clutch guide bearings; wheel bearing units; windscreen wiper systems, substantially consisting of windscreen wiper motors, windscreen wiper linkages and windscreen wiper blades; windscreen wipers; vibration dampers, shock absorbers for vehicles; all aforesaid goods so far as included in this class.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Schaeffler Technologies AG & Co. KG

Industriestraße 1-3, 91074 Herzogenaurach (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Removal of restriction of the holder’s right of disposal of the international registration

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AG, AL, AM, AZ, BA, BH, BT, BW, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, GE, HR, IR, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Restriction of the holder's right of disposal of the international registration

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AG, AL, AM, AN, AU, AZ, BA, BH, BT, BW, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, NO, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FAG hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 966182 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FAG đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FAG?
Chủ đơn là Schaeffler Technologies AG & Co. KG, địa chỉ Industriestraße 1-3, 91074 Herzogenaurach (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FAG được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/07/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/07/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FAG hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ