Nhãn hiệu Cronitect

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
965404
Ngày nộp đơn
13/08/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 12

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Cronitect được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 965404 ngày 13/08/2007, chủ đơn là Schaeffler Technologies AG & Co. KG. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Cronitect
Số đơn
965404
Ngày nộp đơn
13/08/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/08/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Prime movers, other than for land vehicles; mechanical components for valve control in internal combustion piston engines, included in this class; machine components, namely thread guide rollers, guide bars and shafts with tracks and for rolling bearings; spherical plain bearings; sliding bearings; levers in textile machines; universal joints; stud-type track rollers; bearings for slewing motion; bearings for longitudinal motion; bearing bushings; bearing housings, housings for rolling bearings; bearing components; race rings as parts of rolling bearings; track rollers; metal sealing rings being parts of engines; needle roller bearings; upper rollers for drawing equipment and weighting arms therefor; belt tension rollers; belt tensioning devices and their components, included in this class; roller bearings; lubricating adapters as attachments for bearings; spinning spindles and ribbon tension rollers; snap rings; articulated rod heads; yoke-type track rollers; bearings for bottom rollers; rolling bearings for longitudinal motion; rolling bearing components; overrunning clutches, other than for land vehicles; threaded spindles for screw drives, other than for land vehicles; ball bearings; engine components with high dimensional and shape accuracy; machine components, included in this class, with high dimensional and shape accuracy for power transmission and drive purposes; machine shafts (machine components); engine components, other than for land vehicles; components of prime movers, included in this class, as camshaft adjusting devices; textile machines and their parts; components of prime movers for adjusting or compensating valve clearance, included in this class; water pumps, included in this class, and their parts; all aforesaid goods made of metal, also with anti-corrosion coating; plungers as engine components for fuel injection pumps; valve rotating devices as automotive vehicle engine parts, namely those with freewheel drives; valve tappets as automotive vehicle engine parts; engine parts as devices for adjusting or compensating valve clearance as automotive vehicle engine parts, namely rocker arms, finger levers, cup tappets, oscillating arms, roller tappets, traverse tappets, hydraulic valve clearance compensation elements, mechanical valve clearance compensation elements, support elements, hydraulic valves; components, also as devices for valve control of internal combustion engines, included in this class; electromagnetic and electrohydraulic valve actuating devices, included in this class; crankshafts for land vehicles; components of engines and prime movers and engine components made up of aforesaid engine components; camshaft adjusting devices, namely vane-type adjusters, vane cells, hydraulic valves; mechanical engine components as devices for variable adjustment of valve timing of gas exchange valves of an internal combustion engine; connecting rods for machines and engines; engine components as belt tensioning devices included in this class; crankshafts (engine components); shaft couplings (machine components); wheel gears, other than for land vehicles; reducing gears, other than for land vehicles; step-up gears for vehicles, other than for land vehicles; step-up gears for machines; step-down gears, other than for land vehicles; work spindles and feed spindles as parts of machine tools; rocker arms, included in this class; machine components for engine construction, namely finger levers for land vehicles.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Stub axles; brake actuating devices, included in this class; universal couplings for land vehicles; transmissions for land vehicles; pulser rings for anti-lock braking systems (ABS) for vehicles; chain tensioning devices, included in this class; universal joints for land vehicles; clutches for land vehicles; machine components for engine and vehicle construction, namely transmission components, undercarriage components, gearshift locks for land vehicles, gearshift guides for land vehicles, gearshift forks for land vehicles, gearshift rods for land vehicles; synchronising devices for transmissions, included in this class; synchroniser rings as transmission components for land vehicles; parts of automotive vehicles, included in this class; tripod-type universal joints (other than engine parts) for land vehicles, transmissions for land vehicles; wheel gears for land vehicles; reducing gears for land vehicles; step-up gears for land vehicles; step-down gears for land vehicles.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Schaeffler Technologies AG & Co. KG

Industriestraße 1-3, 91074 Herzogenaurach (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, CH, CN, EM, KR, NO, RU, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. International Registration, CH, CN, EM, JP, KR, NO, RU, US, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Cronitect hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 965404 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Cronitect đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Cronitect?
Chủ đơn là Schaeffler Technologies AG & Co. KG, địa chỉ Industriestraße 1-3, 91074 Herzogenaurach (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Cronitect được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/08/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/08/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Cronitect hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ