Nhãn hiệu ACCOR

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
953507
Ngày nộp đơn
16/08/2007
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ACCOR được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 953507 ngày 16/08/2007, chủ đơn là ACCOR. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do SANTARELLI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ACCOR
Số đơn
953507
Ngày nộp đơn
16/08/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/08/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Apparatus for recording, transmitting and reproducing sound or images; magnetic recording media, sound recording discs; television monitors, digital data sending and/or receiving apparatus; educational CD-ROMs; records, audio cassettes, CDs, video-cassettes, pre-recorded videodiscs; recorded computer software; software for managing hotel bookings; audiovisual games and teaching apparatus designed for use solely with a television; film projection apparatus; magnetic or electronic credit cards, payment memory cards, loyalty cards; automatic dispensers; electronic publications.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper and cardboard (unprocessed, semi-processed or for stationery or printing purposes); printed matter; paper pads; paper or cardboard notices; packaging cartons, paper and pouches made of paper or plastic; printed matter and printed matter for advertising purposes; brochures; catalogues; notepaper; pictures; print; postcards; visiting cards; greeting cards; musical greeting cards; greeting cards with a message; posters and advertising posters, advertisement boards of paper or cardboard; paper pennants; document folders; paper flags; forms; prospectuses, handouts, reviews, publications, newspapers and periodicals; books, booklets, albums and calendars; school supplies; writing and drawing materials; printing blocks; photographs; printers' type; paper coasters; book markers; payment orders in the form of tickets or coupons of paper.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Efficiency experts and business information; business organization and management consultancy; consulting for compiling a supplier data base; administrative support for the writing of project specifications; administrative support for the management of calls for tenders; administrative support for analysis of replies from suppliers; opinion polling; business inquiries; research for business purposes; business management; business administration; office functions; efficiency experts; economic forecasts; market research; projects (business management assistance); accounting; document reproduction; employment agencies; business information provided by consultants working in contact centres by phone, electronic mail or fax; information research in computer files for third parties; transcription of communications; data compilation and systematization in a database; secretarial services and in particular switchboard services; computer file management; monitoring and processing of data, signals, images and information processed by computer; compilation of a photo library, namely collection, compilation and systematization of images in a central file; advertising services pertaining to the organization and management of hotel establishments; advertising at points of sale; distribution of brochures, samples, publicity items such as t-shirts and other articles of clothing and accessories, small leather goods, lighters, umbrellas, spectacles, bath towels, dressing gowns, golf balls, computer accessories; promotional and advertising measures; dissemination of advertisements and advertising material; publication of advertising texts; dissemination of advertising information or messages by telephone, computer terminals or via the press; rental of advertising space; market research; advertising mailing; sales promotion for others; consulting in marketing, advertising and communication; development or assistance in the development of marketing plans and strategies; communication agency, commercial information agency; rental of office machines and installations and rental of advertising material; document reproduction; updating of advertising material; advertising by mail order; radio advertising; television advertising; organization of shows for commercial or advertising purposes; organization of exhibitions for commercial purposes; rental of advertising material; retailing of clothing, lighters, leather goods, umbrellas, spectacles, bath towels, dressing gowns, golf balls, computer accessories and tableware articles; administrative advice regarding organization in the field of financial products intended for employees and shareholders; administrative management of hotels; business management assistance and business organization and management consultancy in the field of environmental protection and sustainable development; study, information and consulting regarding respect and improvement of working conditions, namely personnel management consultancy, conducting social surveys, human resources management.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance underwriting, financial and monetary affairs, issuing of travellers' cheques and tokens of value, credit card services, issuance and distribution of tickets, coupons or any other means of payment or of exchange; information and consultancy for third parties in financial and fiscal matters, as well as in the field of insurance; information on financial products, in particular schemes involving stock options or convertible bonds, salary savings schemes; information and consultancy for third parties concerning real estate.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Organization of seminars.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hotel services, providing food and drink; temporary accommodation; operation of motels, restaurants, cafeterias, tea rooms and bars (except for clubs); reservation of hotel rooms for travellers; consulting and advice (unrelated to business dealings) in the hotel industry and relating to provision of food and drink; hotel services, in particular supply of sanitary articles and cosmetics, hair-dryers, bath linen and bed linen, clothing such dressing gowns and slippers and waxing articles; day nurseries; rental of rooms for receptions, conferences, seminars, exhibitions and meetings; rental of chairs, tables, table linen and glassware.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ACCOR

82 rue Henri Farman, F-92130 Issy-les-Moulineaux (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

SANTARELLI

49 Avenue des Champs-ElyséesF-75008 Paris (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.16
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.12

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 06/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AM, AU, BA, BH, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, GE, HR, IR, JP, KR, KZ, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, RS, RU, SG, SM, SY, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AM, AU, BA, BH, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, GE, HR, IR, JP, KR, KZ, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, RS, RU, SG, SM, SY, TR, UA, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ACCOR hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 953507 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ACCOR đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ACCOR?
Chủ đơn là ACCOR, địa chỉ 82 rue Henri Farman, F-92130 Issy-les-Moulineaux (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ACCOR được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/08/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/08/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ACCOR hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

ACCOR

Hết hạn Số đơn: 742032 Nộp 25/08/2000

ACCOR

Chưa rõ Số đơn: 537520 Nộp 28/03/1989

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ