Nhãn hiệu SIMPSON STRONG-TIE

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
945119
Ngày nộp đơn
05/07/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SIMPSON STRONG-TIE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 945119 ngày 05/07/2007, chủ đơn là Simpson Strong-Tie Company, Inc.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Larry E. Vierra, Esq. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SIMPSON STRONG-TIE
Số đơn
945119
Ngày nộp đơn
05/07/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/07/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metal connectors and securing hardware for structural elements, namely, anchor bolts, floor tie anchors, foundation anchors, framing anchors, mudsill anchors, purlin anchors, angles and gussets, concrete form angles, reinforcing and skewable angles, stair case angles, Z angles, adjustable column bases, adjustable post bases, elevated post bases, post cap bases, standoff post bases, truss bearing enhancers, floor beam levelers, wall frame braces, knee braces, fence brackets, shelf brackets, bridging members, nail and nail-less metal bridging post frame connectors, column caps, post caps, framing clips, plywood sheathing clips, roof truss clips, Z clips, corrosion resistant connectors, hinge connectors, hip ridge connectors, ornamental connectors, ridge rafter connectors, slope and skew connectors, variable pitch connectors, rigid tie connectors, adjustable truss hangers, embedded truss anchors, heavy duty hangers, light truss hip/jack hangers, offset top flange hangers, open/closed top flange hangers, ridge hangers, saddle hangers, sloped and/or skewed seat hangers, sloped top flange hangers, multiple truss hangers, plated truss hangers, reinforcing angles, roof truss clips, skewed angles, skewed truss girder hangers, slope/skew connectors, truss connectors, truss seat snap-in twist straps, truss girder hangers, truss hip/jack girders, deck connectors, nails, screws, gazebo connectors, beam and purlin hangers, double shear joist hangers, formed seat joist hangers, girder hangers, glulam saddle hangers, header hangers, heavy duty joist hangers, joist and furring hangers, light sloped U hangers, light sloped/skewed U hangers, masonry hangers, panel grip groove panelized construction hangers, post frame hangers, speed prong joist hangers, standard joist hangers, truss hangers, anchor bolt to stud holdown, foundation to stud holdown, foundation to rim joist holdowns, insulation supports, hip corner plates, retro plates, tie plates, beam seats, stud shoes, drywall stop, nail stoppers, coiled straps, tie straps, twist straps, brick ties, hurricane ties, pipe ties, seismic ties, tension ties, strap ties, stud plate ties and wedge form ties.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Simpson Strong-Tie Company, Inc.

5956 W. Las Positas Boulevard, Pleasanton California 94588 (US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Larry E. Vierra, Esq.

Pearl Cohen Zedek Latzer Baratz LLP7 Times Square, 19th Fl.New York NY 10036 (US)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, BG, BH, BY, CZ, EE, GE, HR, HU, KG, LT, LV, MA, MD, ME, MK, PL, RO, RS, SI, SK, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AL, AM, BG, BH, BY, CZ, EE, GE, HR, HU, KG, LT, LV, MA, MD, ME, MK, PL, RO, RS, SI, SK, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SIMPSON STRONG-TIE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 945119 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SIMPSON STRONG-TIE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SIMPSON STRONG-TIE?
Chủ đơn là Simpson Strong-Tie Company, Inc., địa chỉ 5956 W. Las Positas Boulevard, Pleasanton California 94588 (US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SIMPSON STRONG-TIE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/07/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/07/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SIMPSON STRONG-TIE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ