Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1003754

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
1003754
Ngày nộp đơn
16/01/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 39

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1003754 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 1003754 ngày 16/01/2009, chủ đơn là société Air France. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Cabinet MEYER & Partenaires đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dữ liệu nguồn không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
1003754
Ngày nộp đơn
16/01/2009
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/01/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transport, packaging and storage of goods, transport of passengers, transport of travellers, transport of animals, travel arrangement, escorting of travellers, air cabin attendant services, (escorting of travellers), airborne transport, air transport, freighting, tourist agencies (excluding hotel and boarding house reservations), travel agency services, namely travel booking services, bus or coach services, car transport, chauffeur services, parcel delivery, primary packaging of goods, message delivery, delivery of newspapers, magazines, pamphlets or safety instructions at airports or on board aeroplanes, goods warehousing, distribution (delivery) of luggage, meals, drinks, products, goods, wrapping of goods, storage information, arranging of tours, freight forwarding services, freight (shipping of goods), information on transport, travel or vehicle rental, information on transporting passengers, goods and animals, vehicle rental, courrier services (messages or merchandise), car parking, booking of tickets for travel, of travel documents or tickets for aeroplanes, storage, taxi transport, sightseeing, transit services, transport reservation, transport reservation for passengers, goods and animals, reservations for travel and for vehicle rental, transport of valuables, car shuttle services, check-in services for luggage, goods and passengers, loading and unloading of aeroplanes, provision of aircraft, representation of airlines and car rental companies, mass transportation of passengers, vehicle towing, car rental, rental of storage containers, freight brokerage, transport brokerage, rental of warehouses or garages, rental of wheelchairs, provision of wheelchairs for passengers at airports, parking space rental, piloting, salvaging, rescue operations (transport), lending, rental and provision of aircraft or aeroplanes, professional air travel consultancy, conveyance of food products, drinks, meals or meal trays, loading and unloading of goods on board aeroplanes for fitting out (equipping) cabins, cockpits or aeroplane holds, handling of baggage and goods, in particular in airports, handling (attaching/detaching) of access ramps or air bridges, arrangement of transfers and transits for passengers, crew, flight personnel or luggage from one airport or aeroplane to another airport or aeroplane, distribution of energy, particularly on board aeroplanes.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

société Air France

45, rue de Paris, F-95747 ROISSY-CHARLES-DE-GAULLE (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Cabinet MEYER & Partenaires

Espace Européen de l'Entreprise,2 rue de DublinF-67300 SCHILTIGHEIM (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Sinh vật siêu nhiên, thần thoại, tưởng tượng 04.03.05
  • Hình và khối hình học 26.01.15

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 31/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BA, BH, BQ, CN, CU, CW, DZ, EG, GE, GH, HR, IR, IS, JP, KE, KP, KR, KZ, LI, LR, MA, MC, ME, MG, MK, MN, NA, NO, OM, RS, RU, SD, SG, SM, SX, SY, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. International Registration, AL, AM, AN, AU, AZ, BA, BH, CN, CU, DZ, EG, GE, GH, HR, IR, IS, JP, KE, KP, KR, KZ, LI, LR, MA, MC, ME, MG, MK, MN, NA, NO, OM, RS, RU, SD, SG, SM, SY, TM, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  5. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1003754 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 1003754 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu 1003754 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 1003754?
Chủ đơn là société Air France, địa chỉ 45, rue de Paris, F-95747 ROISSY-CHARLES-DE-GAULLE (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu 1003754 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/01/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/01/2019.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu 1003754 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 13/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ