| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SXTM LÂM HẰNG |
| Tên viết tắt | LAM HANG SXTM CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | LAM HANG SXTM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LAM HANG SXTM CO., LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 415 đường Mê Linh, TDP Gốc Đề, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Văn Thanh Châu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/09/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/09/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 09:33 Cập nhật ngay |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm. |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
23 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
281 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua