Đơn giá đất tại Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
420 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông Bảy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đường trục cụm dân cư: Hà Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn: Long Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Các đường khác trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 187.000 | — | — | — | — |
| Các đường khác trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 168.000 | — | — | — | — |
| Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 168.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 114.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Yên Trường, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 5.918.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 6.576.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 26.000.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trường đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trường gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
114 tuyến đường tại Xã Yên Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .