Bảng giá đất Xã Xuân Chinh, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Xuân Chinh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

86 dòng giá28 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Xuân Chinh

86 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Xuân Chinh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn đường từ nhà ông Toàn thôn Xuân Ngù (thửa 108, tờ bản đồ 174) đến nhà bà Vi Thị Quan thôn Bàn Tạn (thửa 884, tờ bản đồ 173)Đất ở tại nông thôn350.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn thông (thửa 456, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ bản đồ 21)Đất ở tại nông thôn350.000
Đoạn đường Từ nhà ông Hoàng Văn Lại (thửa 272, tờ bản đồ 173) đến nhà bà Cầm Thị Hiền (thửa 646, tờ bản đồ 173)Đất ở tại nông thôn350.000
Đoạn đường từ nhà bà Vi Thị Hiền (thửa 462, tờ bản đồ 173), đến nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 174) thôn Xuân NgùĐất ở tại nông thôn320.000
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 77) đến giáp ranh xã Xuân ChinhĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn đường từ nhà ông Sầm Minh Quán (thửa 746, tờ bản đồ 161) đến nhà ông Cầm Bá Dũng (thửa 19, tờ bản đồ 150) thôn Chẻ DàiĐất ở tại nông thôn280.000
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ bản đồ 07), đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn thôngĐất ở tại nông thôn280.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn thông, đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn thông(thửa 425, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn280.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn ChinhĐất ở tại nông thôn280.000
Đoạn đường từ ngã ba nhà Dung Loan thôn Xuân Ngù (thửa 473, tờ bản đồ 76) đến Tràn Suối Lẹ thôn Lẹ TàĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Hùng (thửa 63, tờ bản đồ 89), đến nhà ông Lò Quang Điện (thửa 97, tờ bản đồ 88), thôn Bàn TạnĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng NàngĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Liên Sơn (thửa 42, tờ bản đồ 159) đến nhà ông Lò Văn Nhâm thôn Xuân Sơn (thửa 211, tờ bản đồ 144)Đất ở tại nông thôn230.000
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Bọng Nàng (thửa 208, tờ bản đồ 184) đến Trường Tiểu học thôn Đuông Bai (thửa 3, tờ bản đồ 156)Đất ở tại nông thôn230.000
Đường nhựa từ thôn thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân LẹĐất ở tại nông thôn216.000
Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân LộcĐất ở tại nông thôn216.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thắm thôn Chinh (thửa số 152, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Bền thôn Chinh (thửa 130, tờ bản đồ 27) nối đường 45-48 tại thôn Tú ẠcĐất ở tại nông thôn200.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Hồng Mão thôn Giang đến nhà ông Lương Văn Đức thôn Giang(thửa 242, tờ bản đồ 53)Đất ở tại nông thôn200.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tài thôn Hành (thửa 345, tờ bản đồ 14), đến nhà ông Cầm Bá Nhật thôn Chinh (thửa 66, tờ bản đồ 29), đường thôn XeoĐất ở tại nông thôn200.000
Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hiền thôn Chinh (thửa 87, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Miên thôn Chinh (thửa 278, tờ bản đồ 28)Đất ở tại nông thôn200.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thi (thửa 230, tờ bản đồ 28), đến nhà ông Cầm Bá Chung (thửa 240, tờ bản đồ 28), thôn thôn ChinhĐất ở tại nông thôn200.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Dơi (thửa 455, tờ bản đồ 27), đến nhà ông Vi Văn Thay (thửa 369, tờ bản đồ 35), thôn Cụt ẠcĐất ở tại nông thôn200.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Hèo (thửa 514, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Cầm Bá Nhi (thửa 425, tờ bản đồ 27), thôn Tú TạoĐất ở tại nông thôn200.000
Đường 45-48 qua địa bàn xãĐất ở tại nông thôn200.000
Các đoạn ngõ, ngách trong xãĐất ở tại nông thôn170.000
Đoạn đường từ nhà ông Toàn thôn Xuân Ngù (thửa 108, tờ bản đồ 174) đến nhà bà Vi Thị Quan thôn Bàn Tạn (thửa 884, tờ bản đồ 173)Đất thương mại, dịch vụ157.000
Đoạn đường từ nhà ông Toàn thôn Xuân Ngù (thửa 108, tờ bản đồ 174) đến nhà bà Vi Thị Quan thôn Bàn Tạn (thửa 884, tờ bản đồ 173)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp157.000
Các đoạn, ngõ, ngách trong xãĐất ở tại nông thôn150.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn thông (thửa 456, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ bản đồ 21)Đất thương mại, dịch vụ134.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn thông (thửa 456, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ bản đồ 21)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp134.000
Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159)Đất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng NàngĐất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng NàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Liên Sơn (thửa 42, tờ bản đồ 159) đến nhà ông Lò Văn Nhâm thôn Xuân Sơn (thửa 211, tờ bản đồ 144)Đất thương mại, dịch vụ92.000
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Bọng Nàng (thửa 208, tờ bản đồ 184) đến Trường Tiểu học thôn Đuông Bai (thửa 3, tờ bản đồ 156)Đất thương mại, dịch vụ92.000
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Liên Sơn (thửa 42, tờ bản đồ 159) đến nhà ông Lò Văn Nhâm thôn Xuân Sơn (thửa 211, tờ bản đồ 144)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp92.000
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Bọng Nàng (thửa 208, tờ bản đồ 184) đến Trường Tiểu học thôn Đuông Bai (thửa 3, tờ bản đồ 156)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp92.000
Đường nhựa từ thôn thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân LẹĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp86.000
Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân LộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp86.000
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ bản đồ 07), đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn thôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp86.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn thông, đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn thông(thửa 425, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp86.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn ChinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp86.000
Đường nhựa từ thôn thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân LẹĐất thương mại, dịch vụ86.000
Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân LộcĐất thương mại, dịch vụ86.000
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ bản đồ 07), đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn thôngĐất thương mại, dịch vụ86.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn thông, đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn thông(thửa 425, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ86.000
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn ChinhĐất thương mại, dịch vụ86.000
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Hùng (thửa 63, tờ bản đồ 89), đến nhà ông Lò Quang Điện (thửa 97, tờ bản đồ 88), thôn Bàn TạnĐất thương mại, dịch vụ83.000

Mặt bằng giá đất Xã Xuân Chinh

Giá VT1 cao nhất
350.000
đồng/m²
Trung vị VT1
86.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
86
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Xuân Chinh, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Xuân Chinh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn27350.000150.000
Đất thương mại, dịch vụ27157.00035.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp27157.00035.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Xuân Chinh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Chinh đứng thứ 165 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Xuân Chinh

Mã bưu chính (zip code)
42217
Doanh nghiệp trên địa bàn
6 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Chinh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Xuân Lẹ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Xuân Chinh

28 tuyến đường tại Xã Xuân Chinh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn, ngõ, ngách trong xã
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các đoạn ngõ, ngách trong xã
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng Nàng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba nhà Dung Loan thôn Xuân Ngù (thửa 473, tờ bản đồ 76) đến Tràn Suối Lẹ thôn Lẹ Tà
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà bà Vi Thị Hiền (thửa 462, tờ bản đồ 173), đến nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 174) thôn Xuân Ngù
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn thông, đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn thông(thửa 425, tờ bản đồ 13)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Dơi (thửa 455, tờ bản đồ 27), đến nhà ông Vi Văn Thay (thửa 369, tờ bản đồ 35), thôn Cụt Ạc
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn Chinh
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tài thôn Hành (thửa 345, tờ bản đồ 14), đến nhà ông Cầm Bá Nhật thôn Chinh (thửa 66, tờ bản đồ 29), đường thôn Xeo
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thắm thôn Chinh (thửa số 152, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Bền thôn Chinh (thửa 130, tờ bản đồ 27) nối đường 45-48 tại thôn Tú Ạc
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ bản đồ 07), đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn thông
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn đường Từ nhà ông Hoàng Văn Lại (thửa 272, tờ bản đồ 173) đến nhà bà Cầm Thị Hiền (thửa 646, tờ bản đồ 173)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 77) đến giáp ranh xã Xuân Chinh
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Hùng (thửa 63, tờ bản đồ 89), đến nhà ông Lò Quang Điện (thửa 97, tờ bản đồ 88), thôn Bàn Tạn
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Sầm Minh Quán (thửa 746, tờ bản đồ 161) đến nhà ông Cầm Bá Dũng (thửa 19, tờ bản đồ 150) thôn Chẻ Dài
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Toàn thôn Xuân Ngù (thửa 108, tờ bản đồ 174) đến nhà bà Vi Thị Quan thôn Bàn Tạn (thửa 884, tờ bản đồ 173)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Hồng Mão thôn Giang đến nhà ông Lương Văn Đức thôn Giang(thửa 242, tờ bản đồ 53)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Hèo (thửa 514, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Cầm Bá Nhi (thửa 425, tờ bản đồ 27), thôn Tú Tạo
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn thông (thửa 456, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ bản đồ 21)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thi (thửa 230, tờ bản đồ 28), đến nhà ông Cầm Bá Chung (thửa 240, tờ bản đồ 28), thôn thôn Chinh
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Liên Sơn (thửa 42, tờ bản đồ 159) đến nhà ông Lò Văn Nhâm thôn Xuân Sơn (thửa 211, tờ bản đồ 144)
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Bọng Nàng (thửa 208, tờ bản đồ 184) đến Trường Tiểu học thôn Đuông Bai (thửa 3, tờ bản đồ 156)
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hiền thôn Chinh (thửa 87, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Miên thôn Chinh (thửa 278, tờ bản đồ 28)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường 45-48 qua địa bàn xã
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lộc
3 dòng · VT1 tới 216.000 đ/m²
Đường nhựa từ thôn thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lẹ
3 dòng · VT1 tới 216.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Xuân Chinh

Giá đất cao nhất tại Xã Xuân Chinh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Xuân Chinh là 350.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 86.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Xuân Chinh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Xuân Chinh xếp thứ 165 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Xuân Chinh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Xuân Chinh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Xuân Chinh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.