Bảng giá đất Xã Văn Nho, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Văn Nho, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

59 dòng giá20 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Văn Nho

59 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Văn Nho, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Văn NhoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Từ Quốc lộ 217(Km10 thôn Buốc từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào hang Dơi, thôn PặtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đoạn ngã ba thôn Poọng đi hang cá thần đến nhà ông Thanh thôn Kẻo Hiềng Xã Văn NhoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đoạn Ngã ba thôn Tổ Lè đến ngã ba thôn Chiềng Mới, thôn Cha Kỷ và Ngã ba Kẻo HiềngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp45.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Văn Nho

Giá VT1 cao nhất
800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
150.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
59
dòng
Số tuyến đường
20
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Văn Nho, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Văn Nho (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn18800.000150.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp18320.00045.000
Đất thương mại, dịch vụ18320.00060.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Văn Nho đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Văn Nho đứng thứ 151 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Văn Nho

Mã bưu chính (zip code)
41428
Doanh nghiệp trên địa bàn
8 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Văn Nho gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Kỳ Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Văn Nho

18 tuyến đường tại Xã Văn Nho có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn đường Km 5 - Km 6 Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn đường Km 7 - Km 8 Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đường trong khu tái định cư thôn Tổ Lè
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn Km 5 đi thôn Bo Thượng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn Km 7 đi thôn Bo Thượng
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn Km 8 đi thôn Pặt và đến ngã ba thôn Kẻo Hiềng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn ngã ba thôn Poọng đi hang cá thần đến nhà ông Thanh thôn Kẻo Hiềng Xã Văn Nho
3 dòng · VT1 tới 315.000 đ/m²
Đoạn Ngã ba thôn Tổ Lè đến ngã ba thôn Chiềng Mới, thôn Cha Kỷ và Ngã ba Kẻo Hiềng
3 dòng · VT1 tới 315.000 đ/m²
Đoạn từ Km 2 - Km 5 Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đoạn từ Km 6 - Km 7 Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Km 8 - Km 9 Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ Km 10 - Km 11 Quốc lộ 217
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Km 12 - Km 13 thôn Buốc giáp Xã Trung Hạ
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào hang Dơi, thôn Pặt
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Văn Nho
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường giao thông khu tái định cư thôn Bo Thượng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 217(Km10 thôn Buốc từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Văn Nho

Giá đất cao nhất tại Xã Văn Nho là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Văn Nho là 800.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 150.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Văn Nho đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Văn Nho xếp thứ 151 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Văn Nho theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Văn Nho được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Văn Nho hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.