Đơn giá đất tại Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
210 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:24 đến lô LK1:39; Từ lô LK2:33 đến lô LK2:58. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường (đoạn từ Trạm Biên Phòng đến nhà ông Dương thôn Tân) thôn Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK- 3:01 đến lô LK-3:22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.893.000 | — | — | — | — |
| Đường số 14 (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 12 (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 18, (đoạn từ Ngõ 91 từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 15 (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 02 ngày 24/01/2017 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; Từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:05. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.704.000 | — | — | — | — |
| Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ Bắc sông Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ Nam sông Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ Bắc sông Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ Nam sông Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng thạch cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Tiên Trang, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 72 | 14.000.000 | 700.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 68 | 7.608.000 | 315.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 67 | 7.608.000 | 350.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tiên Trang đứng thứ 44 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tiên Trang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
58 tuyến đường tại Xã Tiên Trang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .