Đơn giá đất tại Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
210 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.155.000 | — | — | — | — |
| Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô TĐC A | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ven đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Lĩnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.925.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QHMBQH đường rộng 10m: Lô A-TDC10:14; Từ lô TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; Từ lô TDC07:11 đến lô A- TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.803.000 | — | — | — | — |
| Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QHMBQH đường rộng 7,5m: Từ lô TDC01:01 đến lô A- TDC01:61; Từ lô TDC02:01 đến lô A-TDC02:12; Từ lô TDC3:01 đến lô A-TDC03:02; Từ lô TDC04:01 đến lô A-TDC04:15; Từ lô TDC05:01 đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01 đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12 đến lô A-TDC06:20; Từ lô TDC07:01 đến lô A-TDC07:10; Từ lô TDC07:13 đến lô A- TDC07:22; Từ lô TDC08:15 đến lô A-TDC08:28; Từ lô TDC09:01 đến lô A-TDC09:26; Từ lô TDC10:01 đến lô A-TDC10:13. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:04; Từ lô LK-1:14 đến lô LK-1:17; từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:08; từ lô LK-2:17 đến lô LK-2:29; từ lô LK- 3:01 đến lô LK-3:22 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.524.000 | — | — | — | — |
| Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lợi cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.442.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 02 ngày 24/01/2017 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 14 (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 12 (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 18, (đoạn từ Ngõ 91 từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 15 (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Tuyến QHMBQH đường rộng 10m: Lô A-TDC10:14; Từ lô TDC08:01 đến lô A-TDC08:14; Từ lô TDC07:11 đến lô A- TDC07:12; Từ lô TDC06:10 đến lô A-TDC06:11. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.102.000 | — | — | — | — |
| Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Tiên Trang, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 72 | 14.000.000 | 700.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 68 | 7.608.000 | 315.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 67 | 7.608.000 | 350.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tiên Trang đứng thứ 44 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tiên Trang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
58 tuyến đường tại Xã Tiên Trang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .