Đơn giá đất tại Xã Thiệu Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
129 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường đê sông Chu thôn Năm Bằng 1: Từ Trường Mầm non đến nhà ông Hào Nghệ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Chức Chí Cường 2 đến Kênh N36 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng Sậy đến Đình làng Châu Trướng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tuất thôn Khánh Hội | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Xuân Quang (nối Quốc lộ1 - Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường 516C | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường 516C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường Xuân Quang (nối Quốc lộ1 - Quốc lộ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Trau, thôn Đông Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đường trước làng Vân Điền - Đa Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trong thôn của xã Thiệu Giang cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh N11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính thôn Đông Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Bái Đồng Gia, thôn Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh N11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Xuân Quang (nối Quốc lộ1 - Quốc lộ 45) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc sông Chu | Đất ở tại nông thôn | 9.896.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Bái Đồng Gia, thôn Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn | 8.481.000 | — | — | — | — |
| Đường 516C | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5 m- 8m vỉa hè 5m | Đất ở tại nông thôn | 7.050.000 | — | — | — | — |
| Đường Dừa thôn Chí Cường 1+2+3 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Trau, thôn Đông Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục số 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.440.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Kênh Nam Xử Nhân đến đường 516C | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Dừa thôn Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ven Làng thôn Đương Phong, Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Dốc Chợ thôn Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phùng Nhuệ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục số 3 | Đất ở tại nông thôn | 3.990.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đông Hoà đến nhà ông Chức | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 516C đến nhà ông Đài | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh N11 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Mậu Khê, sông Cầu Chày | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Bỗng thôn Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ chính thôn Chấn Long, Thắng Long và Quản Xá | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ chính thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ dốc bà Phấn đê Nam Bằng 1 đến nhà ông Hân Dung Nam Bằng 2 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ dốc đê TW gốc Bàng đến nhà bà Vớn thôn Chấn Long | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trước làng Vân Điền - Đa Lộc | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trong thôn của xã Thiệu Giang cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính thôn Khánh Hội, thôn Đông Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính thôn Đông Hoà | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khanh đến ông Thạnh thôn Nhân Cao 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bôi Nhân Cao 1 đến ông Lới Nhân Cao 2 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Gióng đến đê cầu chày thôn Chí Cường1 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bưu Điện thôn Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thiệu Quang, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 42 | 2.446.000 | 191.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 41 | 10.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 41 | 3.200.000 | 212.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiệu Quang đứng thứ 67 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiệu Quang gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
37 tuyến đường tại Xã Thiệu Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .