Đơn giá đất tại Xã Thiệu Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
129 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nghè thôn Đương Phong | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính thôn Cự Khánh, Phú Điền, Xử Nhân 1, Xử Nhân 3 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Trau, thôn Đông Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đường Dừa thôn Chí Cường 1+2+3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 516C đến nhà ông Đài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 516C đến nhà ông Đài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường trước làng Vân Điền - Đa Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trong thôn của xã Thiệu Giang cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính thôn Đông Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Bái Đồng Gia, thôn Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Chu thôn Năm Bằng 1: Từ Trường Mầm non đến nhà ông Hào Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5 m- 8m vỉa hè 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 737.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Chu thôn Năm Bằng 1: Từ Trường Mầm non đến nhà ông Hào Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đường Bỗng thôn Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 665.000 | — | — | — | — |
| Đường Dốc Chợ thôn Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 665.000 | — | — | — | — |
| Đường Phùng Nhuệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 665.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5 m- 8m vỉa hè 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 664.000 | — | — | — | — |
| Đường Ven Làng thôn Đương Phong, Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường Ven Làng thôn Đương Phong, Thống Nhất, Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của đường dân sinh đê sông Mã, sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 464.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Kênh Nam Xử Nhân đến đường 516C | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Chức Chí Cường 2 đến Kênh N36 | Đất thương mại, dịch vụ | 418.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng Sậy đến Đình làng Châu Trướng | Đất thương mại, dịch vụ | 418.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 417.000 | — | — | — | — |
| Đường Nghè thôn Đương Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Kênh Nam Xử Nhân đến đường 516C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường Dừa thôn Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Chức Chí Cường 2 đến Kênh N36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 377.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng Sậy đến Đình làng Châu Trướng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 377.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 376.000 | — | — | — | — |
| Đường Nghè thôn Đương Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đông Hoà đến nhà ông Chức | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đường Dừa thôn Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 352.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 334.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tỉnh thôn Châu Trướng đến ông Tuấn Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đông Hoà đến nhà ông Chức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 314.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 302.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tuất thôn Khánh Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tỉnh thôn Châu Trướng đến ông Tuấn Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 283.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ chính thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường từ dốc bà Phấn đê Nam Bằng 1 đến nhà ông Hân Dung Nam Bằng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thiệu Quang, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 42 | 2.446.000 | 191.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 41 | 10.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 41 | 3.200.000 | 212.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiệu Quang đứng thứ 67 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiệu Quang gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
37 tuyến đường tại Xã Thiệu Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .