| Đường vào bản Pù Đứa (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ góc cua (giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 83, tờ bản đồ địa chính số 40 (cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39. | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ góc cua (giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 83, tờ bản đồ địa chính số 40 (cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số 40 (thuộc bản Mờng). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39 đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81 đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 (thuộc bản Xim) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số 340 dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Pọng đi bản Con Dao và bản Co Cài (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Pọng đi bản Con Dao và bản Co Cài (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 52.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ góc cua (giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 83, tờ bản đồ địa chính số 40 (cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39. | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số 340 dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81 đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 (thuộc bản Xim) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39 đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số 40 (thuộc bản Mờng). | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Pọng đi bản Con Dao và bản Co Cài (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư bản Xim (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39 đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81 đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 (thuộc bản Xim) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số 340 dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số 40 (thuộc bản Mờng). | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đường vào bản Pù Đứa (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |