| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 127 và 86, tờ bản đồ địa chính 04 nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính 104 đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính 97 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính 96 đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính 95 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính 107 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính 113 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính 100 đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính 107 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính 83 đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính 83 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính 39 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 529 và 571, tờ bản đồ địa chính 46 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính 56 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính 65 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo (từ chân Dốc Vả) đến vị trí tiếp giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ địa chính 21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 529 và 571, tờ bản đồ địa chính 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính 56 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính 59 đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính 59 | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính 59 đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính 59 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa 93 và 94, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa: 97 và 98, tờ bản đồ địa chính 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa 40 và 71, tờ bản đồ địa chính 61 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính 15 và thửa 160, tờ bản đồ địa chính 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số 4 (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính 15 và thửa 160, tờ bản đồ địa chính 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số 4 (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính 60 đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính 60 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 360 tờ 65 đến hết thửa 243 tờ 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính 74 đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính 74 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Năm (thửa 381 tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính 73 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |