| Đường Đinh Liệt từ giáp thôn Hưng Sơn (thửa đất số 942, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) qua thôn Cao Nguyên đến giáp xã Cao Ngọc (cũ) (thửa đất số 08 và 11, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Thịnh Tăng (thửa đất số 214 và 228, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất anh Hùng Inh (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 31 và 395, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba anh Hùng Inh (thửa đất số 650 tờ 30, thửa 210 tờ 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà Sơn Đào (thửa đất số 249 và 250, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba bà Lộc Nam (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Hà Thọ Chì (thửa đất số 260 và 342, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì (thửa đất số 261 và 341, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến suối Ngù (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Huyền (thửa đất số 100 và 119, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Bình Tuệ (thửa đất số 46 và 51, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Hùng Hà (vào Nhà văn hóa thôn Xuân Sơn) (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất ông Huyền (thửa đất số 140 và 122, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang từ đường 519 (Hải Tâm) (thửa đất số 511 và 522, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi nhà bà Ca (thửa đất số 247, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 519 nhà ông Toàn Vân (thửa đất số 122 và 137, tờ bản đồ số 09, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Bình, thôn 1 Ngọc Khê, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 09, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ dân cư Phía đông đường Hồ Chí Minh của thôn Hưng Sơn, Hạ Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 519 (cũ) (thửa đất số 341 và 304, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã tư (lô 2) MBQH 113 (nhà Hồng Hải) (thửa đất số 206 và 278, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cầu Làng Ao đến Cầu làng Ngòn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà văn hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô 2 (từ lô 23 đến lô 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MBQH 113, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số 04 đến lô số 22) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà văn hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô 2 (từ lô 23 đến lô 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MBQH 113, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số 04 đến lô số 22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang đường vào lô 2,3 MBQH khu dân cư Cầu Trắng, Cầu Tầng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Làng Ngòn đến cầu Trắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Sáng (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 06, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ), thôn Mỏ đến cây xăng xã Mỹ Tân (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 07, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ). | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Thoả (thửa đất số 119 và 161, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông thông, bà Tình (thửa đất số 182 và 234, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu suối Ngù (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết Nhà máy Xi măng Thanh Sơn (thửa đất số 351 và 421, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ khu nhà trọ của ông Chỉnh (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thăng phố Lê Duẩn (khu Bệnh viện) (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 29, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu suối Ngù (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết Nhà máy Xi măng Thanh Sơn (thửa đất số 351 và 421, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa phố Lê Duẩn (MBQH 113) lô 2 và lô 3 đến giáp MBQH 110 (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.576.000 | — | — | — | — |
| Tư ông Huyền (thửa 112 tờ 31) theo đường quy hoạch đến ngã ba ông Tỵ (thửa đất số 791 và 792, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ đi K822 (thửa đất số 57 và 58, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến đến giáp đất xã Thạch Lập (thửa đất số 8 và 15, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Hồ Chí Minh - dốc Khế (thửa đất số 150 và 286, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (thửa đất số 61 và 74, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Nhà văn hóa thôn Tran thửa 394, tờ bản đồ số 18 đến thửa 290, tờ bản đồ số 18 (thôn Tran) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất anh Hùng Inh (thửa đất số 650 và 396, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến trại chăn nuôi (cũ) (thửa đất số 608, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất nhà ông Quang Bảy (thửa đất số 120 và 170, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 75, 91, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 7 và 9, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đi Nhà văn hóa thôn Ngọc Minh (thửa đất số 214 và 257, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất ông Phong (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 15A (thửa đất số 62, 70, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (nhà bà Nhung) đến Nhà nghỉ Hải Anh (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn hết nhà ông Thái Lân (thửa đất số 410 và 427, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số 432, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn hết nhà ông Bảo Ngần (thửa đất số 388, 391, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thái Lân (thửa đất số 400 và 246, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (các thửa đất số 116, 126, 132, 131, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 139, 289, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến hết đất hội trường của làng Quang Hưng (thửa đất số 318 và 354, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Thoả (thửa đất số 119 và 161, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông thông, bà Tình (thửa đất số 182 và 234, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang đường vào khu dân cư sau Bưu điện từ ông Thọ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Lưu và đoạn từ sau nhà ông Thọ đến Nhà ông Hải (thửa đất số 78 và 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Thế (thửa đất số 80 và 304, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết Trường Mầm non (thửa đất số 303 và 344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.418.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa phố Lê Duẩn (MBQH 113) lô 2 và lô 3 đến giáp MBQH 110 (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.418.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết nhà ông Nhị (thửa đất số 41, 67, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Trạm Thủy văn (thửa đất số 34, 54, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ qua ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, 65, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang đường vào khu dân cư sau Bưu điện từ ông Thọ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Lưu và đoạn từ sau nhà ông Thọ đến Nhà ông Hải (thửa đất số 78 và 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.321.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, đường bao ven sông, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số 76 đến lô số 89) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, lô 2, 3, khu dân cư Cầu Ngòn thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số 29 đến lô số 47 và từ lô số 54 đến lô số 72) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất ông Phong (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba đi xã Ngọc Sơn cũ, xã Ngọc Liên (cũ) (thửa đất số 188 và 226, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp cây xăng xã Mỹ Tân (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 07, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến cầu Xương Cài (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 8, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết MBQH 110, giáp sau Ngân Hàng (thửa đất số 10 và 76, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào Huyện ủy mới (thửa đất số 52 và 64, tờ bản đồ số 28, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |