| Đường từ cầu Khe Cạn thôn Phú Sơn (thửa đất số 184, tờ bản đồ số 17, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Trung Sơn, ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 453 và 552, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn Thanh Bình (thửa đất số 505 và 537, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết thôn Phú Sơn (thửa đất số 801, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Ngọc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Xuân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ giáp Biên phòng (từ thửa 733, tờ bản đồ số 30 đến thửa 1061 và 1089, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại của phố 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 6, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thiên thôn Beo (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lý (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) qua ngã ba nhà ông Thiên đến giáp đất xã Cao Ngọc (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23 đến hết xã Ngọc Khê cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Khe Cạn thôn Phú Sơn (thửa đất số 184, tờ bản đồ số 17, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Trung Sơn, ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 453 và 552, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn Thanh Bình (thửa đất số 505 và 537, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết thôn Phú Sơn (thửa đất số 801, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Ngọc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Xuân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thi Mốc (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến hết MBQH khu dân cư Làng Thi (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Trạm y tế xã Mỹ Tân (cũ) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Cao Sơn xã Vân Am đến nhà ông Bùi Văn Đào, thôn Mới (thửa 289 tờ số 18 bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Làng Hồ (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý, thôn Chả Thượng đến ngã ba Chả Thượng (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu CARE thôn Vải (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến ngã ba đá khuôn, thôn Hạ Mý (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách còn lại làng Quang Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách còn lại làng Quang Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Vân Sơn (thửa đất số 119 và 159, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi thôn Thanh Bình (thửa đất số 21, 22, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Vân Sơn (thửa đất số 119 và 159, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi thôn Thanh Bình (thửa đất số 21, 22, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu CARE thôn Vải (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến ngã ba đá khuôn, thôn Hạ Mý (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba thôn Vải (thửa đất số 648, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến nhà sân bóng đá nhà ông Nhất (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi Đông Sơn đến hết thôn Hoa Cao (thửa đất số 89 và 154, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến làng Chon (thửa đất số 55 và 28, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba thôn Vải (thửa đất số 648, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến nhà sân bóng đá nhà ông Nhất (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi Đông Sơn đến hết thôn Hoa Cao (thửa đất số 89 và 154, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến làng Chon (thửa đất số 55 và 28, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại của các thôn Tran, Cao Xuân, Vân Hòa, Tân Thành, Cao Nguyên, Cao Phong, Giang Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 75.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại của các thôn Tran, Cao Xuân, Vân Hòa, Tân Thành, Cao Nguyên, Cao Phong, Giang Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 68.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã không bao gồm thị trấn Ngọc Lặc (cũ) và thôn Giang Sơn xã Thúy Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã không bao gồm thị trấn Ngọc Lặc (cũ) và thôn Giang Sơn xã Thúy Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |