Đơn giá đất tại Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
847 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Tịnh thôn 3) đi kênh Ngang nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thắng thôn 3) đi qua Nhà văn hóa thôn 3 đến đường UBND xã đi Thị trấn Nga Sơn.cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (ông Bính thôn 2) đi kênh Ngang nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Cao thôn 2) đi kênh Hưng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Gấm thôn 2) đi cồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (ông Sơn thôn 2) đi đê Ngự hàm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Việt thôn 2) đi cồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Khoan thôn 2) đi cồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thi thôn 1) đi cồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Tùng thôn 1) đi kênh Ngang Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến trục cồn từ phía nam thôn Lê Lợi đến giáp trục đường Tỉnh lộ 524 thôn Hoàng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến trục cồn từ phía bắc đường Trường Tiểu học đến đường vào Nghĩa địa thôn Hưng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hoà đến hết nhà ông Viết (thôn 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thi thôn 6) đi nhà ông Lưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Huyến thôn 6) đi nhà ông Quảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Công thôn 6) đi đê Ngự hàm 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Hiệu thôn 6) đi nhà bà Hiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Huệ thôn 6) đi cồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Trợ thôn 5) đi đê Ngự hàm 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường (nhà bà Thắm Tấn thôn 5) đi nhà ông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Việt thôn 5) đi cồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Chiến thôn 5) đi nhà ông Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thủy thôn 4) đi đê Ngự hàm 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Lâm thôn 4) đi cồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường trục nhánh các thôn rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm còn lại < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Các đường đất ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm còn lại < 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Các đường đất ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Nga Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 284 | 6.195.000 | 163.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 280 | 7.434.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 278 | 27.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nga Sơn đứng thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nga Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
230 tuyến đường tại Xã Nga Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .