Đơn giá đất tại Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
847 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm còn lại < 3m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thị trấn qua Đình Đông đến Nga Bạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 499.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thị trấn đi qua Trường Trung học đi Tia Sáng Nga Bạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 499.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Dân đến Nhà văn hóa thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Mong đến ngõ bà Hoa thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ cô Tần thôn 2 đến kênh Sao Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Dũng đến ngõ ông Cơ thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Đô thôn 4 đến Ao Lạch | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Nghè Hậu đến nhà Tươi Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 479.000 | — | — | — | — |
| Từ bến Cảng đến Nghè Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 479.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư thôn Bạch Hải đến ngã ba ông Cậy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 479.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng đến ngã ba Nghè Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 479.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng đến ông Lợi Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 479.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nga Trung đến hết nhà ông Đệ thôn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 477.000 | — | — | — | — |
| Từ lô cốt đến Cổng làng Bạch Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 477.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sinh đến Ngã tư thôn Bạch Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 477.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn Oanh đến cổng làng thôn Bạch Đằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 477.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lực Bình, Tia Sáng đến Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 477.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình Quyết đến Bến Cảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 477.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình đến Nhà thờ họ Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 477.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thổ ông Tích đến giáp xã Nga Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 477.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Tân đến ngõ bà Dũng thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Phương đến ngõ ông Phụng thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ bà Tâm đến ngõ ông Châu thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Tung thôn 1 đến trang kênh 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Thường đến ngõ ông Đê (Kênh Sao Sa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến trục cồn từ thôn Lê Lợi đến trục đường bắc Trường Tiểu học. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Hanh đến Ngõ ông Kền thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Thiện thôn 2 đến kênh Sao Sa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ trang trại ông Hùng thôn 2 đến trang trại ông Tới Nga Bạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Hạnh đến Vườn Cửa Cổng thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Tài đến trại gà bà Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Tây chợ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Trước UBND xã đi Chợ Hôm cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lễ đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ Gốc Gạo đến trại gà ông Hào | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cậy đến giáp xã Nga Thủy cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà thờ họ Dương đến bến Cảng | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Triệu Thành đến bà Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông từ 5m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thổ bà Thuận thôn 8 đến đê thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nga Hưng đến hết nhà ông Phẩm thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Tịnh thôn 3) đi kênh Ngang nam | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thắng thôn 3) đi qua Nhà văn hóa thôn 3 đến đường UBND xã đi Thị trấn Nga Sơn.cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (ông Bính thôn 2) đi kênh Ngang nam | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Cao thôn 2) đi kênh Hưng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nga Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 284 | 6.195.000 | 163.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 280 | 7.434.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 278 | 27.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nga Sơn đứng thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nga Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
230 tuyến đường tại Xã Nga Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .