Đơn giá đất tại Xã Nga An, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
130 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Nha, Nga Phú đến Khe Niễng (Nga Phú cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tính xóm 2, đến nhà ông Lệnh xóm 2 (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống Thuần Hậu đến Bưu điện Mai An Tiêm (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trịnh Văn Công đến Nhà thờ Điền Hộ (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Điền Hộ đến nhà ông Nha (Nga Phú cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường liên xóm (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thụ ra bờ sông (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 10 (cũ) đến nhà ông Oanh thôn 2 (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Tuyến đến ông Thế thôn 6 (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Trí đến ông Ly thôn 6 (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía tây sông Hoài (Nga An cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư B12 đi sông Ngang (Nga An cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ Hà đi sông Ngang (Nga An cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Đưởng đi ủy ban (mở rộng đường) (Nga An cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Đường Vành đai Lai Thành đoạn từ ông Thắng đến ông Cương thôn 3 (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bình đến đường Trung hoành (Nga Điền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường 10 (cũ) đến nhà ông Oanh thôn 2 (Nga Điền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Tuyến đến ông Thế thôn 6 (Nga Điền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga Phú cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Điền Hộ đến nhà ông Nha (Nga Phú cũ) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống Lai Thành đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Khe Niễng đến nhà bà Hiên Nga Giáp (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống Thuần Hậu đến giáp Nga Thái (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nga Thành đến cống Thuần Hậu (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ đường giao thông nội bộ trục Đông Tây và nạo vét sông Voi, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2: Đoạn từ làng Nhân Sơn đi sân đền (Nga Phú cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Nhân Sơn (Đường trong khu quy hoạch dân cư Bắc Mai An Tiêm thôn Nhân Sơn) (Nga Phú cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 10 đến đường bê tông thôn Nhân Sơn (Nga Phú cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bến Lở đến giáp Nga Thái (Nga Phú cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn đến đến Mai An Tiêm (Nga Phú cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ Hà đi Quốc lộ 10 (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Đưởng đi ủy ban (mở rộng đường) (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Làn Dài (mở rộng đường) (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường cửa Đưởng đi Nga Thành (mở rộng đường) (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía tây sông Hoài (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư B12 đi sông Ngang (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ Hà đi sông Ngang (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống Lai Thành đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.826.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tính xóm 2, đến nhà ông Lệnh xóm 2 (Nga Điền cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.826.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tính xóm 2, đến nhà ông Lệnh xóm 2 (Nga Điền cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống Lai Thành đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Đường đê mới từ Nhà thờ Điền Hộ, đến nhà ông Hiểu xóm 8 (Nga Điền cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường nhựa trong xã (Nga An cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Điền Hộ đến nhà ông Nha (Nga Phú cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chí đến cầu Chính Đại (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ đường giao thông nội bộ trục Đông Tây và nạo vét sông Voi, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2: Đoạn từ làng Nhân Sơn đi sân đền (Nga Phú cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố) (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 3 đến hết xóm 5 (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Điền Hộ đến hết nhà ông Đoán xóm 3 (Nga Điền cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ Hà đi Quốc lộ 10 (Nga An cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nga An, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 45 | 2.543.000 | 147.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 42 | 8.000.000 | 500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 2.826.000 | 163.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nga An đứng thứ 83 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nga An gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
32 tuyến đường tại Xã Nga An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .