Bảng giá đất Xã Nga An, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Nga An, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

130 dòng giá50 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nga An

130 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nga An, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu tái định cư phục vụ đường giao thông nội bộ trục Đông Tây và nạo vét sông Voi, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2: Đoạn từ làng Nhân Sơn đi sân đền (Nga Phú cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Đoạn từ Khe Niễng đến nhà bà Hiên Nga Giáp (Nga An cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.201.000
Đoạn từ nhà ông Nha, Nga Phú đến Khe Niễng (Nga Phú cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.201.000
Đoạn từ nhà ông Bình đến đường Trung hoành (Nga Điền cũ)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Khu dân cư mới thôn Nhân Sơn (Đường trong khu quy hoạch dân cư Bắc Mai An Tiêm thôn Nhân Sơn) (Nga Phú cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.174.000
Từ Quốc lộ 10 đến đường bê tông thôn Nhân Sơn (Nga Phú cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.174.000
Đoạn từ Khe Niễng đến nhà bà Hiên Nga Giáp (Nga An cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.081.000
Đoạn từ nhà ông Nha, Nga Phú đến Khe Niễng (Nga Phú cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.081.000
Khu dân cư mới thôn Nhân Sơn (Đường trong khu quy hoạch dân cư Bắc Mai An Tiêm thôn Nhân Sơn) (Nga Phú cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.056.000
Từ Quốc lộ 10 đến đường bê tông thôn Nhân Sơn (Nga Phú cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.056.000
Đường ngõ Hà đi Quốc lộ 10 (Nga An cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn đến đến Mai An Tiêm (Nga Phú cũ)Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đường Cửa Đưởng đi ủy ban (mở rộng đường) (Nga An cũ)Đất thương mại, dịch vụ913.000
Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn đến đến Mai An Tiêm (Nga Phú cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp880.000
Đường Làn Dài (mở rộng đường) (Nga An cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp763.000
Đường cửa Đưởng đi Nga Thành (mở rộng đường) (Nga An cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp763.000
Các đường ngõ rộng >3m (Nga An cũ)Đất ở tại nông thôn750.000
Các đường ngõ rộng >3m (Nga Điền cũĐất ở tại nông thôn750.000
Các đường ngõ rộng >3m (xã Nga Phú cũ)Đất ở tại nông thôn750.000
Đường chân Thông (Nga An cũ) Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ (Nga An cũ)Đất thương mại, dịch vụ652.000
Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ (Nga An cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp587.000
Đoạn từ cống Thuần Hậu đến Bưu điện Mai An Tiêm (Nga An cũ)Đất thương mại, dịch vụ587.000
Đoạn từ cống Thuần Hậu đến Bưu điện Mai An Tiêm (Nga An cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp528.000
Từ nhà ông Trịnh Văn Công đến Nhà thờ Điền Hộ (Nga Điền cũ)Đất thương mại, dịch vụ522.000
Đoạn từ bến Lở đến giáp Nga Thái (Nga Phú cũ)Đất thương mại, dịch vụ522.000
Đoạn từ Nga Thành đến cống Thuần Hậu (Nga An cũ)Đất thương mại, dịch vụ522.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga Điền cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga Phú cũ) Đất ở tại nông thôn500.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga An cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Từ nhà ông Trịnh Văn Công đến Nhà thờ Điền Hộ (Nga Điền cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp470.000
Đoạn từ bến Lở đến giáp Nga Thái (Nga Phú cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp470.000
Đoạn từ Nga Thành đến cống Thuần Hậu (Nga An cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp470.000
Đoạn từ cống Thuần Hậu đến giáp Nga Thái (Nga An cũ)Đất thương mại, dịch vụ456.000
Đường đê mới từ Nhà thờ Điền Hộ, đến nhà ông Hiểu xóm 8 (Nga Điền cũĐất thương mại, dịch vụ448.000
Đoạn từ nhà bà Nguyên đến nhà ông Quang thôn 8 (Nga Điền cũ) Đất thương mại, dịch vụ440.000
Đường khu dân cư Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) Đất thương mại, dịch vụ424.000
Đoạn từ cống Thuần Hậu đến giáp Nga Thái (Nga An cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp411.000
Đường đê mới từ Nhà thờ Điền Hộ, đến nhà ông Hiểu xóm 8 (Nga Điền cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp404.000
Các trục đường nhựa trong xã (Nga An cũ)Đất thương mại, dịch vụ391.000
Đoạn từ nhà ông Chí đến cầu Chính Đại(Nga Điền cũ) Đất thương mại, dịch vụ391.000
Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố) (Nga Điền cũ)Đất thương mại, dịch vụ391.000
Đường khu dân cư Điền Hộ mới (Nga Điền cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp382.000
Đoạn từ nhà ông Bình đến đường Trung hoành (Nga Điền cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn từ đường 10 (cũ) đến nhà ông Oanh thôn 2 (Nga Điền cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn từ bà Tuyến đến ông Thế thôn 6 (Nga Điền cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn từ ông Trí đến ông Ly thôn 6 (Nga Điền cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn từ nhà ông Chí đến cầu Chính Đại(Nga Điền cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp352.000
Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố) (Nga Điền cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp352.000
Các trục đường nhựa trong xã (Nga An cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp352.000

Mặt bằng giá đất Xã Nga An

Giá VT1 cao nhất
8.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
130
dòng
Số tuyến đường
50
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Nga An, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nga An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp452.543.000147.000
Đất ở tại nông thôn428.000.000500.000
Đất thương mại, dịch vụ392.826.000163.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Nga An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nga An đứng thứ 83 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Nga An

Mã bưu chính (zip code)
40511
Doanh nghiệp trên địa bàn
48 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nga An gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nga PhúXã Nga Điền

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nga An

32 tuyến đường tại Xã Nga An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường ngõ rộng >3m (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các đường ngõ rộng >3m (Nga Điền cũ
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các đường ngõ rộng >3m (xã Nga Phú cũ)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các trục đường liên xóm (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Các trục đường nhựa trong xã (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đoạn từ bà Tuyến đến ông Thế thôn 6 (Nga Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ bến Lở đến giáp Nga Thái (Nga Phú cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Điền Hộ đến hết nhà ông Đoán xóm 3 (Nga Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Điền Hộ đến nhà ông Nha (Nga Phú cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống Lai Thành đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống Thuần Hậu đến Bưu điện Mai An Tiêm (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ cống Thuần Hậu đến giáp Nga Thái (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường 10 (cũ) đến nhà ông Oanh thôn 2 (Nga Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Khe Niễng đến nhà bà Hiên Nga Giáp (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nga Thành đến cống Thuần Hậu (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bình đến đường Trung hoành (Nga Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 3 đến hết xóm 5 (Nga Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nha, Nga Phú đến Khe Niễng (Nga Phú cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố) (Nga Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường Cửa Đưởng đi ủy ban (mở rộng đường) (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường đê mới từ Nhà thờ Điền Hộ, đến nhà ông Hiểu xóm 8 (Nga Điền cũ
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đường ngõ Hà đi Quốc lộ 10 (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga An cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên (Nga Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Khu dân cư mới thôn Nhân Sơn (Đường trong khu quy hoạch dân cư Bắc Mai An Tiêm thôn Nhân Sơn) (Nga Phú cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ đường giao thông nội bộ trục Đông Tây và nạo vét sông Voi, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2: Đoạn từ làng Nhân Sơn đi sân đền (Nga Phú cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn đến đến Mai An Tiêm (Nga Phú cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Tính xóm 2, đến nhà ông Lệnh xóm 2 (Nga Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Trịnh Văn Công đến Nhà thờ Điền Hộ (Nga Điền cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 10 đến đường bê tông thôn Nhân Sơn (Nga Phú cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nga An

Giá đất cao nhất tại Xã Nga An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nga An là 8.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nga An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Nga An xếp thứ 83 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nga An theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nga An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nga An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.