Đơn giá đất tại Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
365 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến dọc 2 bên kênh B28 (từ thửa 318 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 320 tờ bản đồ số 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đến thửa 284, tờ bản đồ số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình 3 đi đường Thuyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức (cũ) thôn Tiên Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số 1 đến hết thửa 137, tờ bản đồ số 12 thôn Hà Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 988, tờ bản đồ số 7 đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số 11 sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 333 đến thửa đất 392 tờ số 9. | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Lưu Vệ, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 126 | 15.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 118 | 7.826.000 | 272.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 117 | 6.521.000 | 245.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lưu Vệ đứng thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lưu Vệ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Lưu Vệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .