Đơn giá đất tại Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
365 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục xóm Trung thôn Hà Trung (đoạn từ thửa đất 383, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất 499, tờ bản đồ số 12 và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số 5 đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.460.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh khu MBQH 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH 55 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Bùi đi MBQH 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH 55 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Bùi đi MBQH 35 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.435.000 | — | — | — | — |
| Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 đến hết thôn Bái Trúc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Văn Hiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Văn Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa (cũ) thôn Thần Cốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Phố Đỗ Xuân Diễn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đức Mậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ lô 22 MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ lô 01 đến lô 08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến dọc 2 bên kênh B28 (từ thửa 318 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 320 tờ bản đồ số 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đến thửa 284, tờ bản đồ số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1241 tờ 11 gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 333 đến thửa đất 392 tờ số 9. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số 396 thị trấn cũ đến giáp MBQH số 23 | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Tân cũ đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Lưu Vệ, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 126 | 15.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 118 | 7.826.000 | 272.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 117 | 6.521.000 | 245.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lưu Vệ đứng thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lưu Vệ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Lưu Vệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .