Bảng giá đất Xã Linh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Linh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

237 dòng giá83 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Linh Sơn

237 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Linh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ ngã ba rẽ vào làng 327 đến Thác Ma HaoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Từ Kè 25 đến hết nhà ông Việt TớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đọan từ Nhà văn hóa bản Giàng Vìn đến nhà ông Lê Minh HoạtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ hộ bà Xuân đến hết Nhà văn hóa bản Giàng VìnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Hiền đến hết đất thôn Chiếu BangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp117.000
Đoạn từ giáp nhà bà Hợp (thôn Tỉu) đến nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp90.000
Đoạn từ hộ ông Định (thôn Oi) đến hộ ông Minh (thôn Oi)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp88.000
Đoạn từ hộ ông Tăng (bản En) đến hết (bản Hắc)Đất thương mại, dịch vụ80.000
Ngõ ngách bản Năng CátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000
Đường tránh lũ đi bản Năng CátĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000
Đoạn từ hộ ông Tăng (bản En) đến hết (bản Hắc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000
Ngõ ngách bản Năng CátĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đường tránh lũ đi bản Năng CátĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đoạn từ giáp nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) đến hộ ông Lê Văn Hiến (thôn Chiếu Bang)Đất thương mại, dịch vụ80.000
Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) đến giáp đất nhà bà khái (cầu Giàng)Đất thương mại, dịch vụ75.000
Từ giáp nhà ông Việt Tới đến nhà ông NéngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp72.000
Từ giáp nhà ông Sặng đến Kè 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp72.000
Từ giáp nhà ông Việt Tới đến nhà ông NéngĐất thương mại, dịch vụ72.000
Từ giáp nhà ông Sặng đến Kè 25Đất thương mại, dịch vụ72.000
Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) đến giáp đất nhà bà khái (cầu Giàng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp68.000
Đường từ ngã ba Trạm Kiểm lâm (bản En) đến hết nhà ông SặngĐất thương mại, dịch vụ65.000
Đoạn qua hộ ông Minh thôn Oi đến hết thôn OiĐất thương mại, dịch vụ65.000
Đường từ ngã ba Trạm Kiểm lâm (bản En) đến hết nhà ông SặngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp65.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đoạn từ giáp nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) đến hộ ông Lê Văn Hiến (thôn Chiếu Bang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đoạn qua hộ ông Minh thôn Oi đến hết thôn OiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp59.000
Ngõ ngách các thôn: Tỉu, Trùng, Chiếu Bang, Ảng, Oi, GiángĐất thương mại, dịch vụ52.000
Ngõ ngách các thôn: Chiềng Ban 2, Phống Bàn.Đất thương mại, dịch vụ52.000
Ngõ ngách các thôn: Tỉu, Trùng, Chiếu Bang, Ảng, Oi, GiángĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp47.000
Ngõ ngách các thôn: Chiềng Ban 2, Phống Bàn.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp47.000
Ngõ ngách các bản: bản Giàng Vìn, bản En, bản Hắc, bản CảyĐất thương mại, dịch vụ36.000
Ngõ ngách các bản: bản Giàng Vìn, bản En, bản Hắc, bản CảyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp36.000
Đường vào bản Hắc: Từ giáp ông Nghiêm qua nhà ông Khánh, ông Tiệp ra Tỉnh lộ 530Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32.000
Đường vào bản Cảy: Đoạn từ Trường Mầm non (bản Cảy) đến hết bản CảyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32.000
Đường vào bản Hắc: Từ giáp ông Nghiêm qua nhà ông Khánh, ông Tiệp ra Tỉnh lộ 530Đất thương mại, dịch vụ32.000
Đường vào bản Cảy: Đoạn từ Trường Mầm non (bản Cảy) đến hết bản CảyĐất thương mại, dịch vụ32.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Linh Sơn

Giá VT1 cao nhất
8.250.000
đồng/m²
Trung vị VT1
400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
237
dòng
Số tuyến đường
83
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Linh Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Linh Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp803.713.00032.000
Đất ở tại nông thôn768.250.000150.000
Đất thương mại, dịch vụ764.125.00032.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Linh Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Linh Sơn đứng thứ 80 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Linh Sơn

Mã bưu chính (zip code)
41817
Doanh nghiệp trên địa bàn
80 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Linh Sơn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Trí NangThị trấn Lang Chánh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Linh Sơn

69 tuyến đường tại Xã Linh Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đường ngõ Khu vực phía sau BQuốc lộ rừng phòng hộ; Khu vực Đội Quản lý đường bộ 2 (Đội bảo dưỡng cũ)
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến đường ngõ ngách khác
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) đến giáp đất nhà bà khái (cầu Giàng)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải đến hết đất nhà ông Vì Hồng Chung, từ nhà ông Hoãn đến hết nhà ông Quyến thôn Chiềng Trải
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn qua hộ ông Chỉnh đến hộ ông Viện Bản Cảy
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn qua hộ ông Minh thôn Oi đến hết thôn Oi
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp nhà ông Hiệp Dầu đến hộ ông An thôn Phống Bàn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ cầu cứng Hón Oi đến hết đất ông Phúc Tính (thôn Phống Bàn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất hộ bà Ản đến hết đất thôn Phống Bàn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến (cũ) đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận đến hộ ông Đính (thôn trùng)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Hiền đến hết đất thôn Chiếu Bang
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất ông Tuấn đến ngã ba vào cụm công nghiệp Bãi Bùi
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ ông Khanh (thôn Phống Bàn) đến giáp hộ ông Định (thôn Oi)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà bà Hợp (thôn Tỉu) đến nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) đến hộ ông Lê Văn Hiến (thôn Chiếu Bang)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Long đến nhà bà Thân (Đường đi thôn Giáng)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Hiệu sách đến Phòng giáo dục (cũ) - nay là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
3 dòng · VT1 tới 8.250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Khái (cầu Giàng) đến hộ ông Chỉnh bản Giàng Vìn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Minh đến ông Lê Xuân Mộng
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết hộ bà Hiền (bản Giàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Xuân đến hết Nhà văn hóa bản Giàng Vìn
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) đến hộ ông Thuận (thôn Trùng)
3 dòng · VT1 tới 2.050.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Định (thôn Oi) đến hộ ông Minh (thôn Oi)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hải Vân giáp (xã Đồng Lương) đến hộ ông Hoàng Quốc Toàn (thôn Tỉu)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ngoãn (thôn Chiềng Ban 1) đến hộ ông Khanh (thôn Phống Bàn)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) đến hộ bà Tải (thôn Tỉu)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sơn Khiềm (thôn Phống Bàn) đến ngã ba rẽ sân bóng (thôn Ảng)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tăng (bản En) đến hết (bản Hắc)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thao (Bản Cảy) đến hộ ông Giáp (bản En)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trường Phương đến nhà ông Ba Quý, Nhà ông Đắc đến nhà bà Phương.
3 dòng · VT1 tới 3.850.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Tuấn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ Liên đoàn Lao động huyện (cũ) đến nhà ông Hải Thùy
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba rẽ sân bóng (thôn Ảng) đến hộ ông Minh (thôn Ảng)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Niên Tuân đến nhà bà Hằng, thôn Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 2.050.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Châu Nguyệt đến ngã ba vào bến xe.
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Hạnh Côi đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương đến hết nhà ông Việt Việt
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Hạnh Thăng đến nhà ông Minh (Đức) thôn Chí Linh
3 dòng · VT1 tới 2.450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Hòa Nhung đến giáp nhà ông Nam Lợi (Vực Chếnh)
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Loan Nhất đến nhà ông Giang (tràn Huyện đội cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.560.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát đến nhà ông Quế Hội
3 dòng · VT1 tới 4.950.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sinh đến nhà ông Nam Lưu
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Toan đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp
3 dòng · VT1 tới 8.250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Tuấn Thoa đến sân bóng Chiềng Trải.
3 dòng · VT1 tới 2.450.000 đ/m²
Đọan từ Nhà văn hóa bản Giàng Vìn đến nhà ông Lê Minh Hoạt
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ tiếp giáp hộ bà Hiền đến hộ ông Tom (bản Giàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đoạn từ tiếp giáp hộ bà Tải (thôn Tỉu) đến hộ ông Tham giáo (thôn Tỉu)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ Trung tâm học tập cộng đồng đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện (cũ);
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường đi thôn Giáng: Đoạn từ hộ ông Nguyên thôn Giáng đến hết thôn Giáng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường tránh lũ đi bản Năng Cát
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường từ ngã ba Trạm Kiểm lâm (bản En) đến hết nhà ông Sặng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường vào bản Cảy: Đoạn từ Trường Mầm non (bản Cảy) đến hết bản Cảy
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường vào bản Hắc: Từ giáp ông Nghiêm qua nhà ông Khánh, ông Tiệp ra Tỉnh lộ 530
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Ngõ ngách bản Năng Cát
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Ngõ ngách các bản: bản Giàng Vìn, bản En, bản Hắc, bản Cảy
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Ngõ ngách các thôn: Chiềng Ban 2, Phống Bàn.
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Ngõ ngách các thôn: Tỉu, Trùng, Chiếu Bang, Ảng, Oi, Giáng
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Ngõ ngách thôn Chiềng Ban 1 (Quang Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Sặng đến Kè 25
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Việt Tới đến nhà ông Néng
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Từ Kè 25 đến hết nhà ông Việt Tới
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ngã ba rẽ vào làng 327 đến Thác Ma Hao
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ nhà Long The đến nhà ông Khảm Tần
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Néng theo đường chính qua Nhà văn hóa đến hết nhà ông Lê Văn Hân
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ nhà Sơn Liên đến giáp nhà ông Toan (Sơn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Toà án đến hộ ông Hùng Thiết, thôn Nguyễn Trãi.
3 dòng · VT1 tới 2.150.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Linh Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Linh Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Linh Sơn là 8.250.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Linh Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Linh Sơn xếp thứ 80 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Linh Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Linh Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Linh Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.