Đơn giá đất tại Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
442 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.803.000 | — | — | — | — |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2194/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Quy hoạch đất ở xen cư thị trấn Lam Sơn huyện Thọ Xuân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đất ở dân cư xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Phú (cũ) đến kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 38 (rộng 25m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D02 (rộng 20,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D01 (rộng 17,5m); Tuyến N03 (rộng 17,5m); Tuyến N04 (rộng 17,5m); Tuyến D03 (rộng 17,5m). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối đường Hồ Chí Minh (từ thửa 137 tờ bản đồ 39 đến thửa 180 tờ bản đồ 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D01: Từ lô BT-A:01 đến lô BT-A:09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thạch từ ngã tư đến hết địa phận xã Xuân Lam cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn An từ thửa 2 tờ bản đồ 26 đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa 115 tờ bản đồ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đất ở khu dân cư đô thị thôn Đoàn Kết thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân cũ (Quyết định số 2197/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND huyện Thọ Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.623.000 | — | — | — | — |
| Tuyến N03 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Mũ Cao (LK-A:04 đến LK-A:09; BT:01 đến BT:09; LK-B:01 đến LK-B:03; LK-C:01 đến LK-C:11; LK-D:01 đến LK-D:15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Thắng 2 đến Cầu Trắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm thị Ngọc Trần đoạn từ bà Thu (Tờ 13, thửa 39) đến ông Toanh (Tờ 13, thửa 29). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Thị Ngọc Trần đoạn từ ông Sáu (Tờ 13, thửa 8) đến bà Ưng (Tờ 14, thửa 249). | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh đến hết đường Lê Thái Tổ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (thôn 4); từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xương; từ cầu Bam (Thôn 1) đến ông Bền thửa 19, tờ 26 (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đương Lê Trang Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 đến Đường Hồ chí Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Xuân Phú đến ngã tư Trạm điện 110KV | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ TDC:01 đến TDC: 06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D05 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Lam Kinh đến giáp huyện Ngọc Lặc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn An từ thửa 2 tờ bản đồ 26 đến giáp địa phận xã Thọ Lâm thửa 115 tờ bản đồ 25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tổ đoạn từ ngã ba đi vào Khu di tích Lam Kinh đến ngã tư nhà Ban quản lý khu di tích Lam Kinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.336.000 | — | — | — | — |
| Từ LK-1:20 đến LK-1:23; Từ LK-3:1 đến LK-3:3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.336.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sang thửa 141, tờ 11 đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Phú (Liên) thửa 5, tờ 11 ffến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành 1); từ ông Mão thửa 226, tờ 9 đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành 2); từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 (Minh Thành 2) đến ông Lý thửa 509, tờ 11 (Quyết Thắng 2); từ ông Thân thửa 519 tờ 11 đến ông Chênh thửa 541, tờ 11(Q.Thắng 2) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7 | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Hồ Chí Minh đến Nhà máy cồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ Bờ Hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh (tờ 15, thửa 352) đến ngã tư Xuân Lam ông Hà (Tờ 14, thửa 253) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Tuyến D05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ LK-2:15 đến LK-2:17; Từ LK-4:1 đến LK-4:3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.002.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Lam Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 147 | 5.100.000 | 100.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 146 | 4.250.000 | 90.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 144 | 9.500.000 | 150.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lam Sơn đứng thứ 71 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lam Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
108 tuyến đường tại Xã Lam Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .