Đơn giá đất tại Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 04 thôn Thanh Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 03 thôn Thanh Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 02 thôn Thanh Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.31 đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (đường số 01 thôn Thanh Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.031.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà bà Lại (thôn Thanh Xuân) đến tiếp giáp ĐH-HH.24 (cầu Đá thôn Đông Hòa) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (nhà ông Đồng) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã 5 Hoằng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 64 - Đường chính (đường ĐH-HH.24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (phía nam các MBQH) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MBQH 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.875.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.834.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.828.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MBQH 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.687.000 | — | — | — | — |
| MBQH 78 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư và đấu giá - MBQH số 75 (thôn Tiền thôn, xã Hoằng Tiến): Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 168 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thôn Sơn Trang đến cảng cá Hoằng Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đường 40m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.13 (ngã ba) thôn Hùng Tiến đi thôn Sơn Trang (giáp xã Hoằng Trường cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.494.000 | — | — | — | — |
| Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã 5 Hoằng Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.413.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 123 | 9.999.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 118 | 8.563.000 | 171.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 116 | 23.000.000 | 760.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Tiến đứng thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Tiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
85 tuyến đường tại Xã Hoằng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .