Đơn giá đất tại Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân. | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ) | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.999.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 9.514.000 | — | — | — | — |
| Trục đường 34m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo | Đất thương mại, dịch vụ | 9.200.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 35 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 78 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 168 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong. | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.563.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 510B đến Khế | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 28m | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH-HH.13 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 142 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 7.600.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) - tuyến nhánh | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Trục đường 22m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH 99 - Đường trục chính 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Trục đường 34m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.900.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải đến đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân. | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 64 - Đường chính (đường ĐH-HH.24) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (phía nam các MBQH) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.850.000 | — | — | — | — |
| MBQH 142 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (ông Cự Hải thửa 247, tờ bản đồ 34) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Trục đường 22m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 123 | 9.999.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 118 | 8.563.000 | 171.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 116 | 23.000.000 | 760.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Tiến đứng thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Tiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
85 tuyến đường tại Xã Hoằng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .