Đơn giá đất tại Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
445 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.413.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ (cũ) (tiếp giáp ĐH-HH.22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ 8m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đạo (cũ) đến ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đại (thôn Tây Xuân Vi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.164.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà Huấn Tình (MBQH số 14, 82, thôn Phú Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH-HH.34 (Ngọc - Thanh) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (UBND xã Hoằng Đông cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.109.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ đường công vụ đê qua nhà ông Bình thôn Quang Trung đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải đến nhà ông Trọng thôn Tây Xuân Vi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh (cũ) (giáp Hoằng Phụ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến hết nhà ông Thịnh Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp MBQH 90 (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong xã | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 998.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến (cũ) qua đường ĐH-HH.33 đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (trừ đoạn qua MBQH số 32a và MBQH số 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) | Đất thương mại, dịch vụ | 954.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp MBQH 90 (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36 | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36 | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh 510B | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc (cũ) (giáp đường ven biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 858.000 | — | — | — | — |
| Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Trường Phụ đến đường công vụ Đê (thôn Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Thanh, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 155 | 4.782.000 | 380.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 143 | 14.476.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 3.600.000 | 310.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Thanh đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Thanh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
106 tuyến đường tại Xã Hoằng Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .