Đơn giá đất tại Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
445 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp theo đến Bưu điện văn hóa xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc (cũ) (giáp xã Hoằng Đông cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH 22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.652.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 42 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| MBQH 90 - Đường nội bộ nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 14 - Đường nội bộ nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 10,5m; vỉa hè 5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 33 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông (cũ) (giáp xã Hoằng Phụ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp ngã tư chợ Hà đến hết địa phận xã Hoằng Thanh (giáp thôn Quang Trung, xã Hoằng Đông cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 đến ông Giáo Đài thôn 9 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 đến Lò vôi thôn 9 (bà Loan) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 (bà Lê Thị Vinh thôn 5) đến hết nhà ông Lê Văn Biên (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Trường Phụ đến tiếp giáp xã HoằngThanh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.487.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường công vụ đê (ngã tư thôn Trung Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông (cũ) (giáp xã Hoằng Phụ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Thanh, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 155 | 4.782.000 | 380.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 143 | 14.476.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 3.600.000 | 310.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Thanh đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Thanh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
106 tuyến đường tại Xã Hoằng Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .