Bảng giá đất Xã Hoằng Giang, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hoằng Giang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

362 dòng giá120 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Giang

362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hoằng Giang, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà LaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp540.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Công (thôn Nga Phú 1) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp538.000
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp538.000
Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp538.000
Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp538.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc TiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp528.000
Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu KhánhĐất thương mại, dịch vụ522.000
Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường LàiĐất thương mại, dịch vụ522.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu KênhĐất thương mại, dịch vụ516.000
Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu CungĐất thương mại, dịch vụ516.000
Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp514.000
Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp514.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp514.000
Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1AĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp509.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến)Đất thương mại, dịch vụ495.000
Trạm y tế xã Hoằng Giang (cũ) đến trạm bơm xã Hoằng Giang Đất thương mại, dịch vụ495.000
Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng GiangĐất thương mại, dịch vụ495.000
Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MBQH 65) Đất thương mại, dịch vụ489.000
Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ CầuĐất thương mại, dịch vụ489.000
Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân PhúĐất thương mại, dịch vụ489.000
Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũĐất thương mại, dịch vụ489.000
Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp Đất thương mại, dịch vụ478.000
Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu KhánhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp470.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu KênhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp465.000
Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu CungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp465.000
Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang)Đất thương mại, dịch vụ459.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp445.000
Trạm y tế xã Hoằng Giang (cũ) đến trạm bơm xã Hoằng Giang Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp445.000
Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp445.000
Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Từ ĐH-HH.03 đến sau nhà ông Quyền lên Kênh Nam (MBQH 65) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ CầuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè GiaĐất thương mại, dịch vụ435.000
Từ ngã ba nhà ông Liên qua Nhà văn hóa đến ao ông Tháp Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp430.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông KhêĐất thương mại, dịch vụ424.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- QuỳĐất thương mại, dịch vụ424.000
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc)Đất thương mại, dịch vụ424.000
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũĐất thương mại, dịch vụ416.000
Từ ĐH-HH.02 đến thao trường bắn thôn Tân Khánh Đất thương mại, dịch vụ413.000
Từ cầu kênh đến thôn Kênh thônĐất thương mại, dịch vụ413.000
Từ ĐH-HH.03 đến nhà ông Thức (giáp đê sông mã) thôn Hợp Đồng Đất thương mại, dịch vụ413.000
Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp413.000
Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh)Đất thương mại, dịch vụ413.000
Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu KhánhĐất thương mại, dịch vụ413.000
Từ đê sông Mã đến ngã tư nhà ông Truyền (thôn Hữu Khánh) Đất thương mại, dịch vụ413.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La)Đất thương mại, dịch vụ413.000
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn)Đất thương mại, dịch vụ413.000
Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ)Đất thương mại, dịch vụ408.000
Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng MaoĐất thương mại, dịch vụ408.000

Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Giang

Giá VT1 cao nhất
9.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.087.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
362
dòng
Số tuyến đường
120
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hoằng Giang, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hoằng Giang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1283.750.000177.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1193.375.000159.000
Đất ở tại nông thôn1109.500.000600.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Hoằng Giang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Giang đứng thứ 70 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Giang

Mã bưu chính (zip code)
40332
Doanh nghiệp trên địa bàn
102 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Giang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hoằng XuânXã Hoằng QuỳXã Hoằng Hợp

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Giang

86 tuyến đường tại Xã Hoằng Giang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô đất còn lại đường nội bộ
7 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
8 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường xã
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Các lô đất đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô đất thuộc đường nội bộ MBQH
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô đất thuộc MBQH
8 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.04
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.07
6 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.10
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường trục chính (đường xã)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường từ bưu điện đến ĐH-HH07
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại
13 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn đê sông Mã (Đền Thờ Tướng quân Cao Lỗ)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến dốc Nghè Gia
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Hợp cũ
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Dựng)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư giáp Trường Mầm non Hoằng Giang
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Trạm y tế xã Hoằng Giang cũ
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ đường Kim - Quỳ tiếp đến cầu cuội Kênh Nam
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ) đến ngã ba đi trụ sở Đảng Ủy
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường kênh Nam (phía Đông) từ Kênh N1 đến sân vận động xã Hoằng Qùy cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường kênh Nam (phía Tây) từ trạm bơm Đại Điền đi Trường Mầm non Hoằng Quỳ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường nội bộ MB
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
6 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Đường trục chính MB
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
MBQH số 231 - Đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
MBQH số 231 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến hết ngã ba cây xăng xã Hoằng Giang
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nút giao đường Kim- Quỳ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Tiếp theo đến đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Bưu điện văn hóa xã đến tiếp giáp đường ĐH-HH.07 (Phú - Giang)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ cầu kênh đến thôn Kênh thôn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ cầu vượt đường sắt đến hết địa phận xã Hoằng Giang giáp xã Hoằng Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ đê sông Mã đến các thôn Đại Điền và thôn Hữu Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lan (thôn Trà La)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đê sông Mã đến nhà ông Lung (thôn Trà Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Kênh
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.02 đến Cầu Vàng cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.02 đến cầu Xuân Quang
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.02 đến giáp cầu Xuân Phú
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.02 đến Nhà văn hoá thôn Trà La
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phượng (Liêu)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.03 đến Bưu điện văn hóa xã
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.04 đến ngã tư nhà ông Dũng Bích thôn Nga phú 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.04 đến nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.06 đến nhà ông Dũng thôn Vĩnh Gia 2
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.06 đến Trường THCS Hoằng Phượng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.11 đến tiếp giáp ĐH-HH.03 (nhà ông Thăng)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.11 qua cống N10 (Quỳ Thanh) đến giáp làng Qùy Chử (Hoằng Quỳ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ đình làng thôn Đông Khê đến kênh tiêu Hợp Khê
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ đình làng thôn Ích Hạ đến tiếp giáp ĐH-HH.11
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ đình làng thôn Phúc Tiên đến tiếp giáp Quốc lộ 1A
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ dốc chợ Chùa Gia đến trạm biến thế Phượng Mao
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ lô số 09 đến lô 20
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến ngã ba đến tiếp giáp đường Đông An (cổng chào thôn Tây Phúc)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến) đến tiếp giáp đường Kim- Quỳ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Đúc đến tiếp giáp bờ hồ thôn Đông Khê
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ngã tư nhà ông Truyền đi cầu Bầu thôn Hữu Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Chiến Nụ qua sân vận động xã đến nhà ông Trường Lài
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia 2
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Sơn (thôn Nga Phú 2) đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Cầu
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà ông Trinh Minh Tú đến nhà Duyên Bé
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Đông Nam đến ngã ba nhà bà Nguyên (thôn Trung Tiến)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Trà La đến Cầu Cung
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Gia đến nhà ông Tính (thôn Hữu Khánh)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đến nga ba nhà ông Bình Xu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tháp) đến nhà ông Bích Quyền thôn Trung Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến cổng trường Lưu Đình Chất (thôn Ích Hạ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Đình làng thôn Đông Khê
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đình làng thôn Phúc Tiên
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Giang tiếp giáp xã Hoằng Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Đông Nam
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường Kim - Quỳ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Xuân Quang
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến nghĩa trang thôn Vĩnh Gia
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến trạm bơm thôn Xuân Phú
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp theo đường ĐH-HH03 đến nga ba cây xăng Hoằng Giang
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ trạm bơm xã Hoằng Giang tiếp giáp phường Nguyệt Viên
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Trạm Y tế xã đến lô số 116 MBQH số 31/MBQH-UBND
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ Trường Tiểu học Hoằng Quỳ đến đình làng thôn Ích Hạ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hoằng Giang

Giá đất cao nhất tại Xã Hoằng Giang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hoằng Giang là 9.500.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.087.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hoằng Giang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hoằng Giang xếp thứ 70 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hoằng Giang theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hoằng Giang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hoằng Giang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.