Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Dũng (thửa 463, tờ 44) đến ông Tam (thửa 250, tờ 44) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tập (thửa 588, tờ 44) đến ông Tiến (thửa 494, tờ 44) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Độ (thửa 612, tờ 47) đến ông Nghiêu (thửa 827, tờ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hùng đến Cửa ông Điều | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường Mầm non đến cửa ông Thuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Bảy(thửa 1451, tờ 46) đến ông Nghiêu (thửa 377, tờ 49) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Cảnh (thửa 1463, tờ 46) đến ông Trung (thửa 376, tờ 49) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Sáng (Nhân Sơn) đến Sơn Hậu và Xuân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 980.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh N3 đến nhà ông Mai Xuân Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Thôn Sơn Hậu: Từ giáp nhà bà Xuân đến nhà ông Nhương | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Thôn Sơn Hậu: Từ giáp nhà Thủy Hải (Nhân Sơn đến nhà ông Nguyễn Tiến Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Thôn Nhân Sơn: Từ giáp nhà bà Hằng đến nhà bà Thúy Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ | Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Lê Văn Xuyên | Đất ở tại đô thị | 23.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Từ giáp cầu Trắng đến Đông Y huyện | Đất ở tại đô thị | 20.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Từ ngõ nhà ông Hải Bông, ông Tình đến giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi khu du lịch Hải Hoà) | Đất ở tại đô thị | 20.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Huy Tuần: | Giáp Quốc lộ 1A đến đường Lê Đình Châu | Đất ở tại đô thị | 19.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Từ giáp đường Quang Trung đến đường Cổ Đông | Đất ở tại đô thị | 19.200.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Nam chợ (TK2): | Từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tài Lý | Đất ở tại đô thị | 19.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Chí | Đoạn từ giáp Đài truyền hình Tĩnh gia đến hết sân vận động | Đất ở tại đô thị | 19.200.000 | — | — | — | — |
| THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ | Đoạn từ giáp Cầu Gỗ đến đường Lê Thế Sơn | Đất ở tại đô thị | 17.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Từ giáp xã Hải Hòa cũ đến giáp ngõ vào nhà ông Tình, ngõ vào nhà ông Hải Bông | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô số BT- F01 đến lô số LK- D08; đoạn từ lô số LK- C08 đến lô số LK-M02. | Đất ở tại đô thị | 16.281.000 | — | — | — | — |
| MBQH theo Quyết định số 4864/QĐ-UBND ngày 28/6/2024; khu vực Tổ dân phố Đông Hải, phường Hải Hòa (Khu tái định cư để thực hiện dự án: Phát triển tổng hợp các đô thị động lực - Tiểu dự án đô thị Nghi Sơn) | Lô TDC1-01 | Đất ở tại đô thị | 16.200.000 | — | — | — | — |
| Lương Văn Yên (TK6) | Giáp Quốc lộ 1A đến hết Bưu điện huyện | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Nam chợ (TK2): | Từ giáp quán Hồng Hạnh đến nhà ông Hiền | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Huy Tuần: | Giáp đường Lê Đình Châu đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK4) | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK2) trong khu quy hoạch dân cư Đập Đá tiểu khu 6 | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3) | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Sơn | Đoạn từ Trường Mầm non đến giáp đường Trần Oanh | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Trần Oanh (TK5): | Giáp đường Đào Duy Từ đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Chí | Đoạn từ giáp Sân vận động huyện đến đường Chu Đạt | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp thị trấn cũ đến Cây xăng Hải Hoà | Đất ở tại đô thị | 15.600.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp Cây xăng Hải Hòa đến cống Đồng Sanh | Đất ở tại đô thị | 14.700.000 | — | — | — | — |
| Lê Đình Châu (TK6-TK2): | Giáp đường phía Nam Chi cục Thuế đến giáp đường Lê Huy Tuần | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 đến khu du lịch | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 | — | — | — | — |
| Giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Hoà) đến giáp Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 14.400.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ ngã tư Nhân Hưng đến tiếp giáp ông Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 | Đất ở tại đô thị | 13.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô số LK- A08 đến lô số LK-C01; đoạn từ lô số BT- E03 đến lô số LK-D04; đoạn từ lô số LK- B09 đến lô số LK- B01; đoạn từ lô số LK- A09 đến lô số LK-A01; đoạn từ lô số LK- K07 đến lô số LK-K15; đoạn từ lô số LK- B08 đến lô số LK-Q02; đoạn từ lô số LK- C19 đến lô số LK-D07; đoạn từ lô số LK- Y01 đến lô số LK-M01 | Đất ở tại đô thị | 13.641.000 | — | — | — | — |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đường dân cư (BB3 khu du lịch) | Đất ở tại đô thị | 13.600.000 | — | — | — | — |
| Lê Đình Châu (TK6-TK2): | Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường phía Nam Chi Cục Thuế | Đất ở tại đô thị | 13.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Lê Văn Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 13.304.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 7643/QĐ-UBND ngày 14/10/2020 (Tổ dân phố Đông Tiến - Phú Minh) | Đoạn từ lô LK-14: 01 đến lô LK- 16: 13 | Đất ở tại đô thị | 13.271.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô LK-C06 đến LK-C07; đoạn từ LK-B16 đến LK- B17 | Đất ở tại đô thị | 13.084.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 5440/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 (Lô đất đối ứng thực hiện dự án đầu tư xây dựng Đường Hải Hòa - Bình Minh, đối với phần diện tích 6,79 ha được giao đất giai đoạn 1) | Đoạn từ lô số LK.A4.10 đến lô đất số LK.A6.2.28 | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 14791/QĐ- UBND ngày 19/12/2021 (Khu dân cư Tổ dân phố Trung Chính) | Đoạn từ lô LK-B06 đến LK-B07 | Đất ở tại đô thị | 12.946.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK6) | Đất ở tại đô thị | 12.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu | Đất ở tại đô thị | 12.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Chân Lưu | Từ ngã 3 giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà | Đất ở tại đô thị | 12.800.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 373 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 361 | 14.400.000 | 600.000 |
| Đất ở tại đô thị | 357 | 28.000.000 | 1.100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .