Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.096 dòng giá751 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia

1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ nhà ông Tám đến nhà ông Minh Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn từ nhà ông Khánh đến nhà bà Tố Loan Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn từ nhà ông Thuận đến nhà ông Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Quang Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn Từ nhà ông Khải đến nhà ông Quang Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn Từ nhà ông Thuấn đến nhá ông Sáu Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn Từ nhà bà Nhung đến nhà ông Long Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn từ nhà ông Hòa đến nhà ông Sáu Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn từ nhà ông Tăng đến nhà ông Minh Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn từ nhà ông Thạch đến nhà bà Mười Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Hùng Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn từ nhà ông Công đến nhà bà Nhung Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Đoạn từ nhà ông Thúy đến nhà bà Ngoạn Đất thương mại, dịch vụ1.860.000
Từ nhà ông Lê Thế Tuyến đến giáp phường Xuân Lâm Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Từ nhà ông Trần Đức thông đến Chùa Khánh Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Từ nhà ông Nguyễn Quý Trung đến nhà ông Trần Quang Sửu Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Từ giáp nhà ông Hùng đến ngã tư Thượng Bắc Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Từ giáp ông Vân (thửa 1810, tờ 46) đến bà Luận (thửa 210) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Giáp ông Đường (thửa 1557, tờ 46) đến ông Lâm (Thửa 1556) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đoạn từ lô số TDC2-11 đến lô đất số TDC2-15; Đoạn từ lô số TDC3- 01 đến lô đất số TDC3-10 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đoạn từ lô số ĐC1-08 đến lô số ĐC1-12; Đoạn từ lô số ĐC1-20 đến lô số TĐC1-25 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Hà Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Từ nhà bà Xuân đến nhà ông Hùng Lưu Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Đoạn từ lô số 02 đến lô số 47 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đoạn từ lô số ĐC1-11 đến lô số ĐC1-16 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Từ nhà anh Trí đến nhà anh Chung Đất thương mại, dịch vụ1.780.000
Từ giáp nhà bà Bình Phẩm đến nhà ông Hùng Lưu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.766.000
Từ Bưu điện VH xã đến nhà ông Thụy Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.766.000
Đoạn từ nhà ông Bấp đến nhà ông nhu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000
Đoạn từ nhà ông Cao đến nhà ông Hương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000
Từ nhà bà Nhờng đến tái định cư Tân Tiến Đất thương mại, dịch vụ1.740.000
Từ nhà anh Kiên qua nhà anh Hoà Đất thương mại, dịch vụ1.735.000
Từ cửa anh Tố đến Nhà ông Vinh Đất thương mại, dịch vụ1.735.000
Từ đường trục xã đến nhà anh Dưỡng Đất thương mại, dịch vụ1.735.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ1.728.000
Từ giáp nhà ông Luận (ngã tư) đến nhà ông Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.700.000
Từ giáp nhà ông Du đến nhà ông Nghĩa Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ giáp kênh Nam đến đường Sắt Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Đoạn từ lô số ĐC1-13 đến lô số TĐC1-19 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Đoạn từ lô LK-16: 01 đến lô LK- 16: 12; Đoạn từ lô LK-17:18 đến lô LK- 18: 08; Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK- 20:09; Đoạn từ lô LK-20:16 đến lô LK- 19:18; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Đoạn từ ngã ba Trạm y tế đi ngã ba đường Thị trấn cũ đi biển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Từ Trạm y tế-Bưu điện xã - Cồn Lốc thôn Tiền Phong Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Từ nhà ông Liên đến đường 2B Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Từ ngã ba ông Hàn (Bắc Hải) đến nhà văn hóa thôn Bắc Hải Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Từ Ngã tư Thượng Bắc đến nhà ông Hoan Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Từ nhà ông Do đến nhà ông Liên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Do Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Từ nhà ông Ngữ đến nhà ông Lịch Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.625.000
Từ nhà Anh Thanh đến bến đò Bạng cũ Đất thương mại, dịch vụ1.620.000
Từ nhà bà Hậy đến nhà ông Bảo Đất thương mại, dịch vụ1.620.000

Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá VT1 cao nhất
28.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.820.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.096
dòng
Số tuyến đường
751
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tĩnh Gia (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp37312.000.000450.000
Đất thương mại, dịch vụ36114.400.000600.000
Đất ở tại đô thị35728.000.0001.100.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia

Mã bưu chính (zip code)
42741
Doanh nghiệp trên địa bàn
446 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải HòaXã Hải NhânPhường Bình MinhPhường Hải Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia

5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá đất cao nhất tại Phường Tĩnh Gia là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tĩnh Gia là 28.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.820.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Tĩnh Gia xếp thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tĩnh Gia được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tĩnh Gia hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.