Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.096 dòng giá751 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia

1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ giáp Thị trấn cũ (nhà ông Ngầu thửa 436, tờ bản đồ số 12) đến nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.565.000
Từ giáp ngã ba đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện đến Trường Mầm non Đất thương mại, dịch vụ4.435.000
Đường Quang Trung: Từ Công ty TNHH Kim Anh đến nhà ông Cường Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.416.000
Đoạn từ lô số BT.B1.1 đến lô đất số BT.B1.10; Đoạn từ lô số LK.B2.50 đến lô đất số LK.B3.7; Đoạn từ lô số LK.B4.44 đến lô đất số LK.B5.20 Đất thương mại, dịch vụ4.400.000
Đoạn từ lô LK-C06 đến LK-C07; đoạn từ LK-B16 đến LK-B17 Đất thương mại, dịch vụ4.400.000
Đoạn từ lô số BT- F01 đến lô số LK- D08; Đoạn từ lô số LK- C08 đến lô số LK-M02. Đất thương mại, dịch vụ4.400.000
Giáp nhà anh Quyết đến ngã ba đường vào Trạm y tế xã Đất thương mại, dịch vụ4.369.000
Tuyến đường giáp kênh Cầu Trắng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Đường Quang Trung: Từ nhà bà Sợi đến mương cầu Nhớt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.304.000
Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà ông Trung Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà Tiến đến nhà ông Tuấn Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Quang Minh | Đoạn từ ông Loan đến nhà ông Tiến Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà bà Kim đến nhà ông An Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông An đến nhà ông Dầu Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Dĩnh đến nhà bà Dương Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà bà Phượng Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Yên đến nhà ông Hinh Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà bà Giang đến nhà ông Trọng Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn từ ông Thủy đến nhà bà Hoàn Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Thượng Hải | Đoàn từ nhà ông Vỡ đến Đồn 126 Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Phòng Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Thượng Hải | Đoạn từ bà Thậm đến nhà bà Dịu Đất ở tại đô thị4.300.000
Thôn Quang Minh | Đoạn từ nhà bà Ngư đến nhà bà Hiệp Đất ở tại đô thị4.300.000
Từ giáp nhà nhà bà Hà (thửa 432, tờ bản đồ số 12) đến nhà ông Đạt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.239.000
Từ Trường Mầm non đến Cầu Nồi Đất thương mại, dịch vụ4.239.000
Tuyến giáp thị trấn cũ (đường Lê Hữu Tiến) đi nhà ông Hiếu | Từ giáp Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm đến nhà bà Yên Quế Đất ở tại đô thị4.200.000
Tuyến từ Trường Tiểu học và THCS Lương Chí đi Ga Văn Trai | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ giáp nhà ông Hoà đến giáp kênh Nam (nhà ông Hùng) Đất ở tại đô thị4.200.000
XÃ HẢI NHÂN CŨ | Từ anh Cường Thủy đi bà Huy Đất ở tại đô thị4.200.000
Đường Bưu điện đi biển: | Từ Trạm Y tế - Bưu điện xã - Cồn Lốc thôn Tiền Phong Đất ở tại đô thị4.200.000
Tổ dân phố Sơn Hải | Từ nhà ông Huynh đến giáp đất Hải Hoà Đất ở tại đô thị4.200.000
Thôn Quý Hải | Từ nhà bà Hân đến cống Đò Bè (giáp xã Hải Thanh) Đất ở tại đô thị4.200.000
Đồng Từ (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Hải nhân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.185.000
Giáp ngã ba đường vào Trạm y tế xã đến ngã tư Nhân Hưng Đất thương mại, dịch vụ4.174.000
Thôn Quý Hải | Từ nhà bà Nhờng đến tái định cư Tân Tiến Đất ở tại đô thị4.120.000
Từ ngã tư nhà ông Mỹ đến khu giầy Hongfu Đất thương mại, dịch vụ4.108.000
Đường Quang Trung: Từ mương cầu Nhớt đến nhà ông Tuấn (phường Hải Hòa) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.108.000
Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà bà Ánh đến nhà ông Kựa Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Thâu đến nhà ông An Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Xuân Tiến | Đoạn từ nhà bà Phúc đến nhà ông Bàn Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Xuân Tiến | Đoạn từ nhà ông Bưởi đến nhà ông Lưu Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Thanh Đông | Đoạn từ nhà bà Tịu đến nhà bà Lánh Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Lưu đến nhà ông Minh Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Thao đến nhà ông Cường Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Văn đến nhà ông Quý Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Thanh Đình | Đoạn từ nhà ông Thứ đến Trường tiểu học Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Hùng đến nhà ông Đều Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Chét đến nhà ông Thanh Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Thao đến nhà bà Ánh Đất ở tại đô thị4.100.000
Thôn Thanh Xuyên | Đoạn từ nhà ông Giáp đến nhà ông Sáu Đất ở tại đô thị4.100.000
MBQH xen cư Thượng Hải theo Quyết định số 5844/QĐ- UBND ngày 19/9/2023; Khu vực: Giáp Tiểu chủng viện, Tổ dân phố Thượng Hải | Đoạn từ lô số 01 đến lô số 06 Đất ở tại đô thị4.075.000

Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá VT1 cao nhất
28.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.820.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.096
dòng
Số tuyến đường
751
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tĩnh Gia (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp37312.000.000450.000
Đất thương mại, dịch vụ36114.400.000600.000
Đất ở tại đô thị35728.000.0001.100.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia

Mã bưu chính (zip code)
42741
Doanh nghiệp trên địa bàn
446 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải HòaXã Hải NhânPhường Bình MinhPhường Hải Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia

5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tĩnh Gia

Giá đất cao nhất tại Phường Tĩnh Gia là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tĩnh Gia là 28.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.820.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Tĩnh Gia xếp thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tĩnh Gia được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tĩnh Gia hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.