Bảng giá đất Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

416 dòng giá283 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Dân

416 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ Đất ở tại đô thị1.400.000
Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.369.000
Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.369.000
Từ nhà bà Tình (TDP3) đến nhà Anh Dũng Thanh (TDP3). (Từ thửa 1041, tờ 5 đến thửa 291 tờ 09) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.369.000
Đoạn từ lô lô số 01 đến lô số 11 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.331.000
Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.331.000
Từ Cầu Kênh đến giấp đất Xã Ngọc Lĩnh (cũ) (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.304.000
Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn (cũ) nay là xã Các Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.304.000
Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (TDP4) (Từ thửa 1141, tờ 04 đến thửa 1342 tờ 08) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.300.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ BĐĐC số 8 đến hết thửa 516, tờ BĐĐC số 08) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.293.000
Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số 4 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.293.000
Từ Cống tiêu Đầm Vực (TDP 4) đến phường Ngọc Sơn (Từ thửa 295, tờ 12 đến thửa 645 tờ 04) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.293.000
Từ nhà anh Huynh (TDP4) đến nhà anh Tình (TDP4) . (Từ thửa 222, tờ 12 đến thửa 377 tờ 04) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.293.000
Đường Lương Lâm: đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ Đất thương mại, dịch vụ1.272.000
Đường Lương Lâm : Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.272.000
Đường 8B: đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh bắc Đất thương mại, dịch vụ1.272.000
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.255.000
Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.255.000
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc Vân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh Huy Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe. (Từ thửa 1420, tờ 9 đến thửa 1682, tờ 09) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC- 03:01 đến TDC-05:14 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Từ giáp đường Trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện. (Từ thửa 781, tờ 9 đến thửa 1688, tờ 09) Đất thương mại, dịch vụ1.160.000
Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16 Đất thương mại, dịch vụ1.160.000
Đường 8B: đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh bắc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.145.000
Đường Lương Lâm: đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.145.000
Đường Lương Lâm : Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.145.000
Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.140.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên Đất thương mại, dịch vụ1.120.000
Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo Đất thương mại, dịch vụ1.120.000
Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.110.000
Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.110.000
Từ đường Trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay Đất thương mại, dịch vụ1.080.000
Từ giáp đường Trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng Đất thương mại, dịch vụ1.080.000
Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu Đất thương mại, dịch vụ1.080.000
Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo Đất thương mại, dịch vụ1.065.000
Từ trạm điện số 2 (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13) Đất thương mại, dịch vụ1.060.000
Từ trạm điện số 2 đến giáp phường Ngọc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.060.000
Giáp Trạm điện số 1 đến giáp Trạm điện số 2 Đất thương mại, dịch vụ1.060.000
Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông. (Từ thửa 506, tờ 6 đến thửa 687, tờ 06) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký . (Từ thửa 368, tờ 5 đến thửa 1188, tờ 05) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (Từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (Từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy Đất thương mại, dịch vụ980.000
Thuộc phường Hải An cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp975.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp960.000
Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp959.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Dân

Giá VT1 cao nhất
11.550.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
416
dòng
Số tuyến đường
283
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Tân Dân, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Dân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1473.886.000360.000
Đất ở tại đô thị13411.550.0001.400.000
Đất thương mại, dịch vụ1304.663.000480.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Tân Dân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Dân đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Dân

Mã bưu chính (zip code)
42712
Doanh nghiệp trên địa bàn
63 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Dân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Ngọc LĩnhPhường Hải An

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Dân

1 tuyến đường tại Phường Tân Dân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Dân

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Dân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Dân là 11.550.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 1.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Dân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Tân Dân xếp thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Dân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Dân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Dân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.