Đơn giá đất tại Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
416 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Thuộc xã Ngọc Lĩnh cũ | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường mương tưới Hồ Trung đến nhà ông Xanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngõ anh Quyền đến nhà ông Lọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tình (TDP3) đến nhà Anh Dũng Thanh (TDP3). (Từ thửa 1041, tờ 5 đến thửa 291 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô lô số 01 đến lô số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Lọc qua nhà ông Bùi Văn Vinh đến nhà ông Bùi Khắc Tô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.331.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Xanh đến giáp phường Hải Lĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.331.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Kênh đến giấp đất Xã Ngọc Lĩnh (cũ) (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Hoàng Kim Lan đến giáp xã Hùng Sơn (cũ) nay là xã Các Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Bắc B6 đến nhà anh Nhu (TDP4) (Từ thửa 1141, tờ 04 đến thửa 1342 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ BĐĐC số 8 đến hết thửa 516, tờ BĐĐC số 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống tiêu Đầm Vực (TDP 4) đến phường Ngọc Sơn (Từ thửa 295, tờ 12 đến thửa 645 tờ 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Huynh (TDP4) đến nhà anh Tình (TDP4) . (Từ thửa 222, tờ 12 đến thửa 377 tờ 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Lâm: đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Lâm : Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường 8B: đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu đến giáp phường Hải Lĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.255.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lọc đến giáp nhà ông Hồ Văn Dong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.255.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Linh đến nhà ông Hồ Ngọc Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà bà Lê Thị Quyên đến nhà bà Bùi Thị Nguộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp hồ Đập Chõ đến ngõ anh Huy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lâm Ngọc Châu đến nhà anh ông Lê Hữu Khỏe. (Từ thửa 1420, tờ 9 đến thửa 1682, tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC-02:01 đến TDC-02:04, TDC-02:17; từ lô số TDC- 03:01 đến TDC-05:14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Trục Hồ Trung đến nhà anh Lê Đình Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lâm Ngọc Đương đến nhà bà Lê Thị Luyện. (Từ thửa 781, tờ 9 đến thửa 1688, tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC-01:01 đến TDC-03:16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đường 8B: đoạn từ cầu ngái cát đến áp Kênh bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.145.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Lâm: đoạn từ cầu kênh bắc đến nhà ông Mơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.145.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Lâm : Đoạn từ ngõ ông Mơ (thửa 1506, tờ 4) đến giáp phường Ngọc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.145.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.140.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến đất ông Nguyễn Văn Hiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Nguyễn Văn Đàn đến đất anh Nguyễn Văn Bảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.110.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.110.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trục Hồ Trung đến đất nhà ông Đậu Xuân Thay | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Trục Hồ Thịnh đến nhà anh Hồ Ngọc Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Vũ Sỹ Hoàng đến đất ông Phạm Hữu Câu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.065.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm điện số 2 (thửa 496, tờ 9) đến ngõ ông Xô (thửa 652, tờ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm điện số 2 đến giáp phường Ngọc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Giáp Trạm điện số 1 đến giáp Trạm điện số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lê Thị Đa đến nhà anh ông Lê Trọng Đông. (Từ thửa 506, tờ 6 đến thửa 687, tờ 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lê Khắc Trung đến nhà anh ông Hoàng Huy Ký . (Từ thửa 368, tờ 5 đến thửa 1188, tờ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lê Thị Inh đến nhà anh ông Nguyễn Xuân Ngơn (Từ thửa 909, tờ 5 đến thửa 1452, tờ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lê Văn Tài đến nhà anh ông Nguyễn Hải Lý (Từ thửa 612, tờ 5 đến thửa 1450, tờ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Bảy | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | — | — | — | — |
| Thuộc phường Hải An cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 975.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đất ông Phạm Hữu Long đến nhà ông Lê Quốc Thụy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ quán Cung đến ngõ ông Mai Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 959.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tân Dân, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 3.886.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 134 | 11.550.000 | 1.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 4.663.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Dân đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Dân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Tân Dân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .