Đơn giá đất tại Phường Tân Dân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
416 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Trung (thửa 1034, tờ 9) đến ngõ mông Duyên (thửa 1028, tờ 9) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Chu (thửa 19, tờ 9) đến ngõ ông Hà (thửa 1991, tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hùng (thửa 1745, tờ 5) đến ngõ bà Thạo (thửa 1740, tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Xớt (thửa 1605, tờ 5) đến ngõ ông Bảy (thửa 1534, tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Hiếu (thửa 1285, tờ 5) đến ngõ ông Thanh (thửa 1404, tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Hanh (thửa 998, tờ 4) đi ngõ ông Biềng (thửa 232, tờ 8) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Tranh (thửa 928, tờ 11) đi ngõ ông Hòa (445, tờ 11) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ nhà ông Thơm (thửa 115, tờ 12) đi ngõ bà Hồng (thửa 91, tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Lâm (thửa 672, tờ 12) đi ngõ ông Hồng (thửa 1062, tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Cường (thửa 551, tờ 12) đến ngõ ông Thắng (thửa 696, tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ giáp nhà ông Bảy đến Eo Nái, Tổ dân phố 10 | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Bùi Khắc Tăng đến nhà ông Hồ Văn Hiếu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.598.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Kênh đến giấp đất Xã Ngọc Lĩnh (cũ) (Từ thửa 15, tờ 11 đến thửa 11 tờ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (từ thửa 83, tờ BĐĐC số 8 đến hết thửa 516, tờ BĐĐC số 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Cầu Quán Tuyết đến cống số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống tiêu Đầm Vực (TDP 4) đến phường Ngọc Sơn (Từ thửa 295, tờ 12 đến thửa 645 tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Huynh (TDP4) đến nhà anh Tình (TDP4) . (Từ thửa 222, tờ 12 đến thửa 377 tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Minh (thửa 119, tờ 12) đến ngõ ông Đông (thửa 479, tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Lý (thửa 807, tờ 7) đến ngõ bà Hà Diện (thửa 244, tờ 3) | Đất ở tại đô thị | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ ông Vân (thửa 440, tờ 12) đi ngõ ông Na (thửa 654, tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Phong (thửa 2106, tờ 8) đến ngõ bà Hà (thửa 1248, tờ 8) | Đất ở tại đô thị | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Từ Giáp Quốc lộ 1A (Ông Thể) đến khu giãn dân - TDP1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà bà Tống Thị Tập đến nhà ông Lê Công Hiệp (từ thửa 121, tờ BĐĐC số 03 đến hết thửa 122, tờ BĐĐC số 03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC-02:05 đến TDC-02:09; từ lô số TDC-02:10 đến TDC-02:16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.520.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ Nhà văn hóa thôn 14 đến B9 | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Đa (thửa 183, tờ 9) đến ngõ ông Hùng (1333, tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Đông (thửa 1758, tờ 5) đến ngõ bà Hòng (thửa 1339, tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Lặng (thửa 1269, tờ 5) đến ngõ ông Phượng (thửa 1760, tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ ông Vy ( thửa1181, tờ 5) đến ngõ ông Thìn (thửa 881, tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ bà Phúc (thửa 1203, tờ 5) đi ngõ ông Bông (thửa 961, tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Ngõ nhà ông Cường (thửa 1189, tờ 5) đến ngõ ông Vân (thửa 970, tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong xã | Từ ngõ bà Mão (thửa 1661, tờ 4) đi ngõ ông Quyền (thửa 1831, tờ 4) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô CL- D01 đến lô đất số CL- D18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đê biển -TDP1) (Từ thửa 1212, tờ 05 đến thửa 715 tờ 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường THCS Hải An đến Trạm xá (Từ thửa 1921- Tờ 5 Hoặc 78, tờ 09 đến thửa 294 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC-04:09 đến TDC-04:16; từ lô số TDC-05:02 đến TDC-05:12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC-03:13 đến TDC-03:23; từ lô số TDC-04:01 đến TDC-04:08 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.480.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Quang (Từ thửa 1766, tờ 09 đến thửa 322 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Chiến (Từ thửa 896, tờ 09 đến thửa 455 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Huy Trì (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Ngọc Trường -TDP5) (Từ thửa 1074, tờ 05 đến thửa 295 tờ 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lý (Từ thửa 112, tờ 09 đến thửa 1373 tờ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Đường Vũ Uy (Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lý - TDP5) (Từ thửa 1630, tờ 05 đến thửa 803 tờ 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thạo (TDP3) đến nhà anh Thơ (TDP3) (Từ thửa 306B, tờ 09 đến thửa 332 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Thuộc phường Tân Dân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà Ông Hoan (TDP1) đến nhà ông Cành (TDP2) .(Từ thửa 695, tờ 06 đến thửa 1258 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.408.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồng Tâm (TDP1) đi Đầm Thần (TDP2)(Từ thửa 28, tờ 05 đến thửa 940 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.408.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà Bà Ân (giáp phường Ngọc Sơn) đến nhà Bà Phượng (TDP2). (Từ thửa 197, tờ 05 đến thửa 1389 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.408.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Kiều (TDP1) đến Nhà ông Linh (TDP2) . (Từ thửa 444, tờ 05 đến thửa 919 tờ 06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.408.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 1A Trạm Y tế đến đất ông Lê Quang Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ đường trục Thanh Minh đến nhà thờ họ Hồ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Tân Dân, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 3.886.000 | 360.000 |
| Đất ở tại đô thị | 134 | 11.550.000 | 1.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 4.663.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Dân đứng thứ 57 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Dân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Tân Dân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .