Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

850 dòng giá572 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú

850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B15 Đất thương mại, dịch vụ2.729.000
Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH 123 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Đường rộng 5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Đường rộng >=10m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Đường nội bộ MBQH 204 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Từ Quốc lô 47 đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh TP Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Đường nội bộ còn lại MBQH Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C6 Đất thương mại, dịch vụ2.628.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865 Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 685 Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 123 Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 154 Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH 204 đến hết đường Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Từ Ngõ 44 Nhân Phong đến đường 192 Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ 44 Nhân Phong Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Đường nội bộ MBQH 1808 Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Lòng đường 7.5m Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 7,5 m đến 9m) Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Các đường ngang, dọc thuộc MBQH 1265 Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040 Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
Đường Voi đi Sầm Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.550.000
Đường Lê Niệm: | Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố Đất ở tại đô thị2.500.000
PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang) Đất ở tại đô thị2.500.000
Đường đê sông Mã | Tiếp theo địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố 2 Đất ở tại đô thị2.500.000
MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đường rộng 5 m Đất ở tại đô thị2.500.000
Đường, ngõ ngách còn lại | Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9. Đất ở tại đô thị2.500.000
Đường đê sông Mã | Đường trục thôn 1 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê) Đất ở tại đô thị2.500.000
Đường đê sông Mã | Đường trục thôn 2 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay) Đất ở tại đô thị2.500.000
Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) Đất thương mại, dịch vụ2.478.000
Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh TP Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 10,5 m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Lòng đường 12m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
MBQH số 6192 (đường nội bộ) Đất thương mại, dịch vụ2.446.000
Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A Đất thương mại, dịch vụ2.446.000
Từ hộ ông Hạnh Lan đến hộ ông Thú Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5mĐất thương mại, dịch vụ2.400.000
BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
Đường nội bộ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
Đường nội bộ lòng đường 15m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang). Đất ở tại đô thị2.300.000

Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú

Giá VT1 cao nhất
36.031.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
850
dòng
Số tuyến đường
572
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quảng Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2869.540.000380.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2807.950.000342.000
Đất ở tại đô thị27936.031.0002.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú

Mã bưu chính (zip code)
40140
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quảng HưngPhường Quảng ThànhPhường Quảng ThịnhPhường Quảng ĐôngPhường Quảng CátPhường Quảng Tâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú

9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quảng Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Quảng Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quảng Phú xếp thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quảng Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quảng Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quảng Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.