Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Linh, cửa ông Huệ Đệ - thôn Trung Thành (Thửa 110 TBĐ số 26 đến thửa 183 TBĐ số 26) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (Thửa 193 TBĐ số 27 đến thửa 67 TBĐ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Đề - thôn Trung Thành (Thửa 114 TBĐ số 26 đến thửa 312 TBĐ số 26) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà bà Cuông - thôn Thanh Châu (Thửa 129, tờ bản đồ số 27 đến thửa 306 TBĐ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Diễn Mạo - thôn Sơn Hạ (Thửa 111, tờ bản đồ số 14 đến thửa 516, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến Ao Làng (Thửa 182, tờ bản đồ số 15 đến thửa 370, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Tuyến đường trong thôn Phượng Áng | Đất ở tại đô thị | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Nhạn xóm 1 đến giáp phường Hải Châu (từ thửa 89 tờ 5 đến giáp phường Hải Châu cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.095.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hậu xóm 2 đến nhà ông Thứ xóm 1 (từ thửa 284 tờ 5 đến thửa 18 tờ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.095.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Quán (thửa 261 tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Duy Khiêm (thửa 441 tờ 24). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.088.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Luận - thôn Thanh Bình (Từ thửa 341, tờ bản đồ số 27 đến thửa 317, tờ bản đồ số 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.081.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tho - thôn Thanh Châu (Thửa 255, tờ bản đồ số 27 đến thửa 372, tờ bản đồ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh đến nhà bà Nguyệt Quế - thôn Xuân Sơn (Thửa 327, tờ bản đồ số 10 đến thửa 306, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nội - thôn Sơn Hạ (Thửa 402, tờ bản đồ số 15 đến thửa 370, tờ bản đồ số 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trương Trọng Lợi (thửa 124 tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa 500 tờ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Bản (thửa 244 tờ 12) đến cống Thanh Đông (thửa LNK 265 tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà Lê Đình Long (thửa 79 tờ 21) đến nhà Phạm Ngọc Luận (thửa 93 tờ 21) tiếp đến nhà bà Bùi Thị Nhàn phía nam (thửa 529 tờ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm điện Bắc Châu đến đến nhà ông Đỗ Xuân Giáp (thửa 206 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (Thửa 193 TBĐ số 27 đến thửa 67 TBĐ số 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.013.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Đề - thôn Trung Thành (Thửa 114 TBĐ số 26 đến thửa 312 TBĐ số 26) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.013.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Linh, cửa ông Huệ Đệ - thôn Trung Thành (Thửa 110 TBĐ số 26 đến thửa 183 TBĐ số 26) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.013.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà bà Cuông - thôn Thanh Châu (Thửa 129, tờ bản đồ số 27 đến thửa 306 TBĐ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.013.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Miêng đến nhà Bà Lam - thôn Trung Sơn (Từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 10 đến thửa 192, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.013.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến Ao Làng (Thửa 182, tờ bản đồ số 15 đến thửa 370, tờ bản đồ số 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.013.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Diễn Mạo - thôn Sơn Hạ (Thửa 111, tờ bản đồ số 14 đến thửa 516, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.013.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà bà ngại - thôn Phúc Lý (Thửa 481 TBĐ số 42 đến thửa 231 TBĐ số 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà Văn Hóa - thôn Thanh Bình (Thửa 212 TBĐ số 35 đến thửa 215 TBĐ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Cường - thôn Thanh Bình (Thửa 74 TBĐ số 35 đến thửa 85 TBĐ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến nhà ông Yên - thôn Thanh Bình (Thửa 48 TBĐ số 35 đến thửa 533 TBĐ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Hoàn - thôn Trung Thành (Thửa 248 TBĐ số 35 đến thửa 205 TBĐ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (Thửa 71 TBĐ số 35 đến thửa 67 TBĐ số 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà Bà Phương Viêng - Trung Thành (Thửa 487 TBĐ số 27 đến thửa 485 TBĐ số 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8B đến nhà bà Huy - Trung Thành (Thửa 404 TBĐ số 27 đến thửa 383 TBĐ số 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 185 tờ 08) đến nhà ông Phạm Viết Khoa (thửa 152 tờ 08), tiếp đến nhà ông Trần Quang Định (thửa 254 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Mạo (thửa 285 tờ 08) đến nhà ông Phạm Ngọc Hòa (thửa 223 tờ 08), tiếp đến nhà ông Phạm Ngọc Hoa (thửa 190 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8B đến giáp cầu Đám Vật - thôn Văn Phúc (Từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 42 đến thửa đất số 91, tờ bản đồ số 41) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà bà Loan - thôn Sơn Hạ (Thửa 113, tờ bản đồ số 14 đến thửa 287, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuấn thông đến nhà ông Trọng - thôn Sơn Thượng (Thửa 402, tờ bản đồ số 15 đến thửa 443, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Oanh (Tào Sơn) đến Nhà ông Thanh (Phượng Cát) (Thửa 386, tờ bản đồ số 28 đến thửa 178, tờ bản đồ số 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 989.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Thanh - ông Các đến nhà ông Ngãi (Tào Sơn) (Thửa 252, tờ bản đồ số 31 đến thửa 293, tờ bản đồ số 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 989.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Khởi đến nhà ông Huệ (Thanh Sơn) (Thửa 366, tờ bản đồ số 32 đến thửa 25, tờ bản đồ số 17 (Thanh Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 989.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Ục (Nhật Tân) đến nhà ông Đức Cúc (Phượng Cát) (Từ thửa 340, tờ bản đồ số 32 đến thửa 173, tờ bản đồ số 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 989.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đinh Xuân Đan (thửa 396 tờ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Trương Thị Duy (thửa 300 tờ 23) đến nhà ông Nguyễn Hữu Chức (thửa 31 tờ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Tài Mạo (Tào Sơn) đến giáp nhà ông Luận (Tào Sơn) (Từ thửa 102, tờ bản đồ số 31 đến thửa 216, tờ bản đồ số 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Huống (Tào Sơn) đến giáp nhà ông Khiếu (Tào Sơn) (Từ thửa 272, tờ bản đồ số 32 đến thửa 399, tờ bản đồ số 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoà đến nhà ông Tâm - thôn Sơn Hạ (Thửa 302a, tờ bản đồ số 14 đến thửa 91, tờ bản đồ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 925.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .