Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp nhà ông Lê Minh Thành đến đường đi Nam Bắc Thành (từ giáp thửa 99 tờ 16 đến thửa 471 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.446.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Nho đến bờ đê thôn Nhân Hưng (từ giáp thửa 13 tờ 24 đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.446.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Lê Thị Thống đến nhà ông Lê Văn Bảy (từ giáp thửa 272 đến thửa 148 tờ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.446.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhủ đến nhà ông Tĩnh Ngưu (Phượng Cát) (Từ thửa 104, tờ bản đồ số 37 đến thửa 379, tờ bản đồ số 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.446.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8 (Nhật Tân) đến nhà Nhủ (Nhật Tân) (Từ thửa 01, tờ bản đồ số 42 đến thửa 107, tờ bản đồ số 37) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.446.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường 8 nhà ông Thành đến nhà văn hóa thôn Hồng Phong (từ thửa 280 tờ 10 đến thửa 327 tờ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.441.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong đến nhà ông Lê Đình Oai, xóm 3 (từ thửa 152 tờ 5 đến thửa 20 tờ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.441.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng Chào xóm 2 đến nhà ông Lê Đình Giản (thửa 430 tờ 10 đến thửa 159 tờ số 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.441.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Xem đến nhà ông Bốn (từ thửa đất số 2 tờ 17 đến thửa đất số 100 tờ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.441.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đinh Văn Hòng đến nhà ông Lê Đình Thời (từ thửa 108 tờ 25 đến thửa 238 tờ số 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.415.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phượng xóm 1 đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1 (từ thửa 196 tờ 3 đến thửa 31 tờ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.415.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Trung Đán (Tào Sơn) đến nhà bà Hương (Tào Sơn) (Thửa 371, tờ bản đồ số 31 đến thửa 03, tờ bản đồ số 36) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Phòng (Tào Sơn) đến giếng bà Hậu (Tào Sơn) (Thửa 241, tờ bản đồ số 31 đến thửa 220, tờ bản đồ số 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Miêng - thôn Xuân Sơn (Thửa 33, tờ bản đồ số 15 đến thửa 73, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.375.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tình Nghĩa - thôn Trung Sơn (Thửa 46, tờ bản đồ số 15 đến thửa 191, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.375.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông: Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến đường vào Chùa Phúc Long (từ thửa 174 tờ 11 đến thửa 280 tờ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| UBND xã đến nhà ông Sáng Châu (Nhật Tân) (Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 32 đến thửa 399, tờ bản đồ số 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Giáp Trạm y tế xã đến nhà ông Thảo (Đồng Minh) (Thửa 374, tờ bản đồ số 28 đến thửa 329, tờ bản đồ số 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Bình đến nhà ông Lê Viết Minh (Nam Thành) (từ thửa 242 tờ 17 đến thửa 185 tờ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm điện Bắc Châu đến đến nhà ông Đỗ Xuân Giáp (thửa 206 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.360.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Tiến xóm 2 đến giáp phường Hải Châu cũ (từ thửa 92 tờ 5 đến giáp phường Hải Châu cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.356.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Ngọc Thiều (Hồng Kỳ) đến Nhà VH Tổ dân phố Nhân Hưng (từ thửa 213 tờ 20 đến thửa 11 tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.356.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà Thành Dần đến giáp đường Lê Thị Ngọc Trần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà Thành Dần đến giáp Đường Lê Thái Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận đến nhà ông Lê Duy Thanh (từ thửa 622 tờ 17 đến thửa 6 tờ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa Tổ dân phố Bắc Thành đến bờ Biển Tổ dân phố Bắc Thành (từ thửa 505 tờ 17 đến bờ đê Tổ dân phố Bắc Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Ca - thôn Sơn Thượng (Thửa 102, tờ bản đồ số 10 đến thửa 375, tờ bản đồ số 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.328.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TBĐ 3-1 đến Lô TBĐ 1-16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Nhạn xóm 1 đến giáp phường Hải Châu (từ thửa 89 tờ 5 đến giáp phường Hải Châu cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.314.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hậu xóm 2 đến nhà ông Thứ xóm 1 (từ thửa 284 tờ 5 đến thửa 18 tờ 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.314.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà anh Nhân Long - thôn Trung Sơn (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 16 đến thửa 01, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.305.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhủ đến nhà ông Tĩnh Ngưu (Phượng Cát) (Từ thửa 104, tờ bản đồ số 37 đến thửa 379, tờ bản đồ số 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.301.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8 (Nhật Tân) đến nhà Nhủ (Nhật Tân) (Từ thửa 01, tờ bản đồ số 42 đến thửa 107, tờ bản đồ số 37) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.301.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Trương Công Quân (thôn Đông Thắng) (thửa 55 đến thửa 16 TBĐ số 27 và đến thửa 444 TBĐ số 24 và đến thửa 600 TBĐ số 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Vũ Văn Nam đến cổng Nhà thờ xứ Hòa Yên (thửa 32 TBĐ04 đến TON 529 TBĐ05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Khắc Thống (thôn Hòa Bình) đến nhà bà Hồ Thi Hồng (thôn Liên Thành) (thửa 130 TBĐ số 21 đến thửa 182 TBĐ số 21 và đến thửa 171 TBĐ số 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngô Đức Thao đến nhà ông Nguyễn Hữu Thường (thôn Thanh Bình) (thửa 487 TBĐ số 20 đến thửa 190 TBĐ số 22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thôn Đông Thắng) (thửa 09 đến thửa BHK 07 TBĐ số 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Vũ Thị Kiệm (thôn Thanh Trung thửa 187 TBĐ số 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.293.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đinh Xuân Đan (thửa 396 tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Trương Thị Duy (thửa 300 tờ 23) đến nhà ông Nguyễn Hữu Chức (thửa 31 tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tươi - thôn Sơn Thượng (Thửa 122, tờ bản đồ số 15 đến thửa 179, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.275.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nhân Hợi - thôn Sơn Thượng (Thửa 25, tờ bản đồ số 15 đến thửa 551 tờ bản bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.275.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến bà Cúc Lam - thôn Đông Thành (Thửa 212, tờ bản đồ số 17 đến thửa 42, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.275.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bình đến nhà ông Dũng - thôn Xuân Sơn (Thửa 424, tờ bản đồ số 10 đến thửa 420, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.275.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Quang đến nhà ông Lê Vũ Nhiên (thửa 19, tờ 24) (từ 83 tờ 21 đến thửa 19 tờ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.275.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Vũ Tâm (thửa 163, tờ 16) đến nhà bà Lê Thị Tải (thửa 74, tờ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.275.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Nguyễn (Thanh Bình) đến nhà ông Lê Ngọc Ba (Từ thửa 208 tờ số 17 đến thửa 139 tờ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.275.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .