Bảng giá đất Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

936 dòng giá644 tuyến đường6 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Quang

936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các lô lòng đường 16mĐất thương mại, dịch vụ2.334.000
Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến giáp Đông Vinh Đất thương mại, dịch vụ2.282.000
Từ hộ bà Tiện đến cầu Đồng Sâm (thuộc xã Đông Vinh) Đất thương mại, dịch vụ2.282.000
Các ngõ khác của đường Hải Thượng Lãn Ông Đất thương mại, dịch vụ2.282.000
Đườngcó chiều rộng lòng đường 10,5m Đất thương mại, dịch vụ2.200.000
Các lô tiếp giáp đường có chiều rộng lòng đường 10,5m Đất thương mại, dịch vụ2.200.000
Đường liên phường: Đoạn từ Quốc lộ 45 đến cống tiêu Cồn Bàn (giáp đất ông Thuần) Đất thương mại, dịch vụ2.200.000
Đường nội, lòng đường 7,5 Đất thương mại, dịch vụ2.200.000
Đường nội bộ MBQH 117 (Khu dân cư phía Tây đường CSEDP) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.174.000
Đường nội bộ MBQH 1409 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.174.000
Đường Hà Huy Tâp: Từ đường Lê Hưng đến đường Phù Lưu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.174.000
Đường liên xã: Từ Báu Hậu đến nhà Toàn Thống Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.174.000
Đường liên xã: Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến Trường Mầm non Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.174.000
Đường Khu tái định cư đồng Bam - đồng Hà (xóm trại) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.174.000
Đường Buồng Quai dọc sông nhà Lê từ KTT Công an đến nhà ông Hạt; và từ khu 14 hộ phố Nam Sơn đến đường sắt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.174.000
Đường liên phường từ Ngã ba Duy Tân - giáp Tổ dân phố Phú Bình (xã Đông Phú cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Đường nội, lòng đường 5,5 Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường trục Tổ dân phố Minh Thành, 1 Đức Thắng Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Các lô đất MBQH 827 bám trục đường đôi Hạnh Phúc Đoàn Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 5,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.950.000
Các ngõ khác của đường Hải Thượng Lãn Ông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến giáp Đông Vinh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ hộ bà Tiện đến cầu Đồng Sâm (thuộc xã Đông Vinh) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Các lô tiếp giáp đường có chiều rộng lòng đường 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Đườngcó chiều rộng lòng đường 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Đường liên phường: Đoạn từ Quốc lộ 45 đến cống tiêu Cồn Bàn (giáp đất ông Thuần) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Đường nội, lòng đường 7,5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Đường phố Tân Sơn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Nguyễn Trung Sơn ) - Đến cửa Âu (kênh Bắc); Đoạn từ hộ ông Nguyễn Bá Vang - Đến hộ bà Lê Thị Hoà Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Ngõ phố Vệ Yên 3 và phố Vệ Yên 4: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Đường phố Quan Sơn: Đoạn từ Cầu Sắt đến hộ ông Mai Văn Hà Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Đường Phố Trung Sơn - Nam Sơn: từ giáp đường liên xã (nhà ông Be) đến ngã ba sang chợ Cầu Đống (hộ ông Lê Thiều Hoa) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Khu TĐC01: Từ lô 01 đến 04 Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường liên Tổ dân phố Văn Ba, 1 Đức Thắng, Thịnh Trị 1, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê Đất ở tại đô thị1.600.000
MBQH 3078 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.500.000
Các lô đất MBQH 827 bám trục đường đôi Hạnh Phúc Đoàn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.500.000
MBQH 933/QĐ-UBND ngày 9/3/2019 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.500.000
Đường Tỉnh lộ 517 đoạn qua xã Đông Yên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000
Các lô còn lại đường nội bộ MBQH Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Từ Giếng Quan đến giáp Tổ dân phố Thành Vinh (xã Đông Nam cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Đường có chiều rộng lòng đường 7,5 m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
MBQH số 3418 tại các lô còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
MBQH số 3418 tại các tuyến đường 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
MBQH Khu dân cư sau sân bóng Tổ dân phố yên Doãn 2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
Từ ngã ba Đa Sỹ đi Tổ dân phố Đồng Cao (đường liên xã đi đến Đông Quang) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Quang

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
936
dòng
Số tuyến đường
644
tuyến
Số loại đất
6
loại

Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Quang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị31727.000.0001.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3128.152.000147.000
Đất thương mại, dịch vụ30410.000.000163.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Quang

Mã bưu chính (zip code)
40819
Doanh nghiệp trên địa bàn
912 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quảng ThắngXã Đông YênXã Đông VănXã Đông PhúXã Đông NamXã Đông QuangXã Đông VinhPhường An Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Quang

8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Quang

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Quang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Quang là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Quang xếp thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Quang theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Quang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Quang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 8 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.