Bảng giá đất Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

936 dòng giá644 tuyến đường6 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Quang

936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Lô đất có mặt tiền quay ra trục đường đôi của khu đô thị: trục từ giáp Quốc lộ 47 đến đường sắt; trục từ giáp cầu kênh Bắc đến sông Nhà Lê Đất thương mại, dịch vụ5.217.000
Đường Hà Huy Tập: Từ nhà ông Hồng đến ông Toàn Đất thương mại, dịch vụ5.217.000
Đường từ Hải Thượng Lãn Ông đến Công an phường Đông Quang Đất thương mại, dịch vụ5.217.000
Vị trí số 03: | Đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH số 3418 | MBQH số 3418 tại các lô còn lại Đất ở tại đô thị5.000.000
XÃ ĐÔNG VĂN CŨ | MBQH số 3086/QĐ - UBND ngày 30/9/2019 các tuyến đường nội bộ mặt bằng Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH số 4177 + 7543 Tổ dân phố Mai Chữ | Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 11,5m Đất ở tại đô thị5.000.000
XÃ ĐÔNG VINH CŨ | Đường Tổ dân phố Đa sỹ (2 bên mặt đường) từ nhà ông Trường, ông Thuần đến ngã ba Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê Đất ở tại đô thị5.000.000
Khu dân cư Đồng Nhờn: | Lô 4 Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH số 1272 | Các lô tiếp giáp đường chính MBQH Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH số 4046/QĐ - UBND ngày 23/10/2019 | MBQH số 3554/QĐ - UBND ngày 16/10/2020 các tuyến đường nội bộ mặt bằng Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH số 4046/QĐ - UBND ngày 23/10/2019 | Các tuyến nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị5.000.000
Khu đô thị mới Đông Sơn | Đường Quan Sơn: Từ Quốc lộ 47 (nhà bà Hương) đến hộ ông Huy Đất ở tại đô thị5.000.000
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ giáp phường An Hoạch (nay là phường An Hưng) đến giáp Đông Vinh Đất ở tại đô thị5.000.000
Từ Đỗ Đại đến Nhà tang lễ tỉnh (Quảng Thắng cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.674.000
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | Đường Liên phường đi Đông Yên cũ đến Đông Phú cũ, phường An Hoạch cũ Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | Đường liên phường từ đường sắt cầu lăng Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | Đường liên phường từ Tổ dân phố Phú Bình đi đường sắt Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH số 1272 | Các lô còn lại đường nội bộ MBQH Đất ở tại đô thị4.500.000
XÃ ĐÔNG PHÚ CŨ | Đường liên phường từ cổng trào Đông Phú di Đông Nam, Đông Quang Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH 2248 | MB 4919 Đất ở tại đô thị4.500.000
XÃ ĐÔNG VINH CŨ | Đường Tổ dân phố Văn Khê: Từ ngã ba bà búp đến cầu Tự lực đi đến Bưu điện văn hóa xã, nhà bà Tuyết, ông Anh hai bên mặt đường Đất ở tại đô thị4.400.000
MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | MBQH số 768 ngày 27/3/2019 khu đồng Bằn Tổ dân phố Văn Ba Đất ở tại đô thị4.000.000
Mặt bằng 933; 889,2424: Tuyến giáp chợ Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường nội bộ MBQH 76; 1929 và tuyến giáp Trường nghề Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7.5m Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường nội bộ MBQH 8018 (lòng đường >=9,0 m) Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường nội bộ: lòng đường 10,5m Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường lô 2, lô 3 khu dân cư xóm Bắc MBQH 685 Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Các lô đất còn lại của Khu đô thị mới Đông Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn từ Trường Chính trị đến Hải Thượng Lãn Ông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Các lô lòng đường 23m Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Từ nhà ông Quế (Chính) đến Ngõ 86 Nguyễn Phục Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Mặt bằng 889,2424: Tuyến còn lại Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Mặt bằng 1484: Đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7.5m Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Từ nhà văn hóa Vệ Yên đến nhà thờ họ Đỗ Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Từ ngã tư đường Vệ Yên đến Đường vành đai Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3,0m Đất thương mại, dịch vụ3.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5mĐất thương mại, dịch vụ3.000.000
Từ nhà thờ họ Đỗ đến đường Hà Huy Tập Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.989.000
Từ ngõ 86 Nguyễn Phục đến ngã tư đường Vệ Yên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.989.000
Từ Sông nhà Lê đến Trung tâm Đăng Kiểm (Quảng Thắng cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.989.000
Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5,0m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.550.000
MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | Từ nhà ông Nguyện đi cầu Mơ Tổ dân phố Mai Chữ; đường xã từ ông Loan Tổ dân phố Phú Yên; đường xã từ ngã 3 Tổ dân phố Thành Vinh đi ông Trong Tổ dân phố Hạnh phúc Đoàn Đất ở tại đô thị2.500.000
MBQH số 977 (KDC phía Đông đường CSEDP): Đường nội bộ MB Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
Đường có lòng đường rộng 10,5m Đất thương mại, dịch vụ2.400.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Quang

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
936
dòng
Số tuyến đường
644
tuyến
Số loại đất
6
loại

Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Quang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị31727.000.0001.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3128.152.000147.000
Đất thương mại, dịch vụ30410.000.000163.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Quang

Mã bưu chính (zip code)
40819
Doanh nghiệp trên địa bàn
912 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quảng ThắngXã Đông YênXã Đông VănXã Đông PhúXã Đông NamXã Đông QuangXã Đông VinhPhường An Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Quang

8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Quang

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Quang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Quang là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Quang xếp thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Quang theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Quang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Quang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 8 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.