Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô lòng đường 16m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.831.000 | — | — | — | — |
| Các lô lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.831.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường 517 đi Quảng Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường chính MBQH (tại các tuyến đường 517 đi Quảng Yên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 47 đi Quảng Yên, từ giáp Đông Yên, Đông Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 16 m (Đường liên phường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Quốc lộ 47 (Phường Đông Sơn) đi xã Quảng Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Nam Sơn: Đoạn từ Cầu Lâm Sản đến khu đô thị mới Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên 3 và Vệ Yên 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ Giếng Quan đến giáp Tổ dân phố Thành Vinh (xã Đông Nam cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4919 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 11,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn | Các ngõ, ngách của phố Trung Sơn, Nam Sơn không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Các ngõ còn lại phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ ngã ba gốc đa đi Cồn Điếm Tổ dân phố Văn Vật | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ trạm bơm đến đất nông nghiệp (ông Hùng) | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ đường ngõ từ nhà ông Thắng đến ngã ba nhà ông Hùng, Tổ dân phố Văn Vật | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Khu dân cư cầu Âu | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG VINH CŨ | Các đường ngõ xóm Tổ dân phố Đa Sỹ, Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Các ngõ còn lại của Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ (nhà ông Cường) đến ngã ba ông Võ | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự đối diện đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.785.000 | — | — | — | — |
| Các lô lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.785.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 530 Trịnh Huy Quang (đường vào khu công nghiệp núi Vức) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự đối diện hồ điều hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.716.000 | — | — | — | — |
| Các lô lòng đường 12m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.716.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên phường đi Đông Yên (cũ) đến Đông Phú cũ, phường An Hoạch cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ tỉnh lộ 517 đi Quảng Yên đoạn qua xã Đông Phú ( Từ giáp xã Đông Văn- đến giáp đường xã Đông Nam đi Đông Quang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Các lô lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | — | — | — | — |
| Ngõ thuộc đường Vành Đai đoạn từ Vệ Yên đến sông nhà Lê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ngã ba Tổ dân phố Văn Bắc từ hộ ông Thiều Văn Sử đến nhà ông Trần Đình Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 535 các lô bám đường liên phường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã: Đoạn từ ông Chuyên Điều đến cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoa đến bà Thuật và mặt đường MBQH TĐC số 89; Ngõ 91 Phù Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hải phố Phù Lưu 2 đến nhà ông Hoa phố Phù Lưu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Văn hóa phố Yên Biên đến ngõ 95 Lê Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Vành Đai đến nhà văn hóa phố Yên Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 517 đoạn qua xã Đông Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ phố Vệ Yên 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ phố Vệ Yên 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Quan Sơn: Từ Quốc lộ 47 (nhà bà Hương) đến hộ ông Huy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Si từ giáp đường xã (hộ ông Nghị) - Đến Quốc lộ 45 (hộ ông Quế) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .