Đơn giá đất tại Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
194 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cây Cám | Đất thương mại, dịch vụ | 488.000 | 341.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Đường 2/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 488.000 | 341.000 | 195.000 | 48.000 | — |
| Trần Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 483.000 | 338.000 | 193.000 | 48.000 | — |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Đất ở | 480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | — |
| Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước → Giáp lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| Đườngbờđôngkênh T6 UBND xã Tân Thành - Kênh 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | 319.000 | 182.000 | 45.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| Đường Tân Thiết | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa → Giáp lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường tỉnh 819 Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 430.000 | 301.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Đường Cây Cám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 427.000 | 298.000 | 170.000 | 42.000 | — |
| Đường 2/9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 427.000 | 298.000 | 170.000 | 42.000 | — |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước → Giáp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 | — |
| Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 410.000 | 287.000 | 164.000 | 41.000 | — |
| Đường bờ Bắc Cà Gừa | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đườngbờđôngkênh T6 UBND xã Tân Thành - Kênh 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 399.000 | 279.000 | 159.000 | 39.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 390.000 | 273.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Đường Tân Thiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa → Giáp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Đường tỉnh 819 Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Đường bờ Bắc Cà Gừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 312.000 | 218.000 | 124.000 | 31.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 290.000 | 203.000 | 116.000 | 29.000 | — |
| Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 288.000 | 201.000 | 115.000 | 28.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 287.000 | 200.000 | 114.000 | 28.000 | — |
| Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 273.000 | 191.000 | 109.000 | 27.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | 190.000 | 108.000 | 27.000 | — |
| Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 252.000 | 176.000 | 100.000 | 25.000 | — |
| Kênh rạch còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 238.000 | 166.000 | 95.000 | 23.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 | 162.000 | 92.000 | 23.000 | — |
Tại Xã Mộc Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69 | 1.526.000 | 203.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 67 | 1.744.000 | 232.000 |
| Đất ở | 58 | 2.180.000 | 290.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mộc Hóa đứng thứ 84 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mộc Hóa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Xã Mộc Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .