Bảng giá đất Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

194 dòng giá22 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Mộc Hóa

194 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Cây CámĐất thương mại, dịch vụ488.000341.000195.00048.000
Đường 2/9Đất thương mại, dịch vụ488.000341.000195.00048.000
Trần Văn TràĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp483.000338.000193.00048.000
Nguyễn Trung TrựcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp483.000338.000193.00048.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)Đất ở480.000336.000192.00048.000
Đường tỉnh 819
Đoạn qua xã Tân Lập
Đất thương mại, dịch vụ472.000330.000188.00047.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước → Giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ472.000330.000188.00047.000
Đườngbờđôngkênh T6
UBND xã Tân Thành - Kênh 79
Đất thương mại, dịch vụ456.000319.000182.00045.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ448.000313.000179.00044.000
Đường Tân ThiếtĐất thương mại, dịch vụ440.000308.000176.00044.000
Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa → Giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường tỉnh 819
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa
Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở430.000301.000172.00043.000
Đường Cây CámĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp427.000298.000170.00042.000
Đường 2/9Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp427.000298.000170.00042.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước → Giáp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp413.000289.000165.00041.000
Đường tỉnh 819
Đoạn qua xã Tân Lập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp413.000289.000165.00041.000
Ven sông Vàm Cỏ TâyĐất ở410.000287.000164.00041.000
Đường bờ Bắc Cà GừaĐất thương mại, dịch vụ408.000285.000163.00040.000
Đườngbờđôngkênh T6
UBND xã Tân Thành - Kênh 79
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp399.000279.000159.00039.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp392.000274.000156.00039.000
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở390.000273.000156.00039.000
Đường Tân ThiếtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp385.000269.000154.00038.000
Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa → Giáp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Đường tỉnh 819
Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở360.000252.000144.00036.000
Đường bờ Bắc Cà GừaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp357.000249.000142.00035.000
Nguyễn Trung TrựcĐất thương mại, dịch vụ352.000246.000140.00035.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ344.000240.000137.00034.000
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp336.000235.000134.00033.000
Ven sông Vàm Cỏ TâyĐất thương mại, dịch vụ328.000229.000131.00032.000
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ312.000218.000124.00031.000
Nguyễn Trung TrựcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp308.000215.000123.00030.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp301.000210.000120.00030.000
Các vị trí khácĐất ở290.000203.000116.00029.000
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ288.000201.000115.00028.000
Ven sông Vàm Cỏ TâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp287.000200.000114.00028.000
Đường giao thông nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp273.000191.000109.00027.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ272.000190.000108.00027.000
Đường giao thông nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp252.000176.000100.00025.000
Kênh rạch còn lại Đất thương mại, dịch vụ240.000168.00096.00024.000
Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ240.000168.00096.00024.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp238.000166.00095.00023.000
Các vị trí khácĐất thương mại, dịch vụ232.000162.00092.00023.000

Mặt bằng giá đất Xã Mộc Hóa

Giá VT1 cao nhất
2.180.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.160.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
203.000
đồng/m²
Số dòng giá
194
dòng
Số tuyến đường
22
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Mộc Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mộc Hóa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp691.526.000203.000
Đất thương mại, dịch vụ671.744.000232.000
Đất ở582.180.000290.000

Xã Mộc Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mộc Hóa đứng thứ 84 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Mộc Hóa

Mã bưu chính (zip code)
83114
Doanh nghiệp trên địa bàn
89 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mộc Hóa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Bình Phong ThạnhXã Tân LậpXã Tân Thành

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mộc Hóa

19 tuyến đường tại Xã Mộc Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mộc Hóa

Giá đất cao nhất tại Xã Mộc Hóa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mộc Hóa là 2.180.000 đồng/m², thấp nhất 203.000 đồng/m², trung vị 1.160.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mộc Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Mộc Hóa xếp thứ 84 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mộc Hóa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Mộc Hóa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Mộc Hóa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.