Đơn giá đất tại Xã Mộc Hóa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
194 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn Hồng Sến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Nguyễn An Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Hà Tây Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Khu hành chính xã Mộc Hóa Đường Lê Văn Tưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.526.000 | 1.068.000 | 610.000 | 152.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Tuyến dân cư Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường cặp kênh trục II | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| QL 62 | Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Cụm dân cư Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Cụm dân cư 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Cụm Trung tâm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Tuyến dân cư Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 | — |
| Đường cặp kênh trục II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 | — |
| QL 62 Ranh xã Tân Thạnh - Cầu 79 | Đất ở | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| QL 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 | — |
| QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt → Giáp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Cụm dân cư Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Cụm dân cư 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường giao thông nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Cụm Trung tâm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh T3 → Giáp lộ | Đất ở | 990.000 | 693.000 | 396.000 | 99.000 | — |
| QL 62 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 917.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn → Giáp lộ | Đất ở | 870.000 | 609.000 | 348.000 | 87.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) | Đất ở | 870.000 | 609.000 | 348.000 | 87.000 | — |
| QL 62 Ranh xã Tân Thạnh - Cầu 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) → Giáp lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1 | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn → Giáp lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 | — |
| Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh T3 → Giáp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 693.000 | 485.000 | 277.000 | 69.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 690.000 | 483.000 | 276.000 | 69.000 | — |
| Trần Văn Trà | Đất ở | 690.000 | 483.000 | 276.000 | 69.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) → Giáp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| Đường Cây Cám | Đất ở | 610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Đường 2/9 | Đất ở | 610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn → Giáp lộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 609.000 | 426.000 | 243.000 | 60.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 609.000 | 426.000 | 243.000 | 60.000 | — |
| Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 | — |
| Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp xã Thạnh Phước → Giáp lộ | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 | — |
| Đườngbờđôngkênh T6 UBND xã Tân Thành - Kênh 79 | Đất ở | 570.000 | 399.000 | 228.000 | 57.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Trần Văn Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 552.000 | 386.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường Tân Thiết | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa → Giáp lộ | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| Đường tỉnh 819 Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường bờ Bắc Cà Gừa | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
Tại Xã Mộc Hóa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69 | 1.526.000 | 203.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 67 | 1.744.000 | 232.000 |
| Đất ở | 58 | 2.180.000 | 290.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mộc Hóa đứng thứ 84 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mộc Hóa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Xã Mộc Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .