Đơn giá đất tại Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
244 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường bờ tây ấp Tầm Đuông | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường T2 | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường T1 | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Rạch Tầm Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | — |
| Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Đường tây sông Rồ Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 | — |
| Kênh rạch còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 | 162.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 232.000 | 162.000 | 92.000 | 23.000 | — |
| Đường bờ tây ấp Tầm Đuông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường ấp Tầm Đuông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường đông sông Rồ Rạch Bứa đến Kênh 61 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường Quốc phòng (Gò Dưa) Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường cặp kênh 61 Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường T2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường T1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường Rạch Tầm Bích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường Chồi Mồi 2 bờ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường Quốc phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường Rạch Bứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường Ông Lễ 2 bờ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường ấp 2, 3 từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường Ấp 1 (bờ tây) từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường tây kênh 3 xã Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 đến cầu Thạnh Trị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường Thanh niên Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 đến rạch Rồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 189.000 | 132.000 | 75.000 | 18.000 | — |
Tại Xã Bình Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83 | 2.387.000 | 189.000 |
| Đất ở | 82 | 3.410.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 79 | 2.728.000 | 216.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hiệp đứng thứ 69 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hiệp gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
52 tuyến đường tại Xã Bình Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .