Đơn giá đất tại Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
244 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Ấp 1 (bờ tây) từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường tây kênh 3 xã Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 đến cầu Thạnh Trị | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Thanh niên Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 đến rạch Rồ | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường bờ tây ấp Tầm Đuông | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường ấp Tầm Đuông | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường đông sông Rồ Rạch Bứa đến Kênh 61 | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 310.000 | 217.000 | 124.000 | 31.000 | — |
| Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) Đường số 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| ĐT 817 (ĐT WB2) Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| Xã Bình Hiệp Tuyến dân cư Bình Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Kênh rạch còn lại | Đất ở | 290.000 | 203.000 | 116.000 | 29.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 290.000 | 203.000 | 116.000 | 29.000 | — |
| Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Đường tây sông Rồ Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Cầu số 1 đến biên giới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp) Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam) | Đất ở | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc) | Đất ở | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây) Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| Xã Bình Hiệp Tuyến dân cư Bình Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 266.000 | 186.000 | 106.000 | 26.000 | — |
| Đường ấp Tầm Đuông | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường đông sông Rồ Rạch Bứa đến Kênh 61 | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Quốc phòng (Gò Dưa) Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường cặp kênh 61 Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Chồi Mồi 2 bờ | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Quốc phòng | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Rạch Bứa | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Ông Lễ 2 bờ | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường ấp 2, 3 từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Ấp 1 (bờ tây) từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Ấp 1 (bờ đông) Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường tây kênh 3 xã Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường đông kênh 3 xã Kênh 61 đến cầu Thạnh Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường Thanh niên Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường ấp Gò Dưa Quốc lộ 62 đến rạch Rồ | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
Tại Xã Bình Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83 | 2.387.000 | 189.000 |
| Đất ở | 82 | 3.410.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 79 | 2.728.000 | 216.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hiệp đứng thứ 69 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hiệp gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
52 tuyến đường tại Xã Bình Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .