Đơn giá đất tại Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
244 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường bờ Đông Kênh Ông Chín | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường bờ Tây Kênh Ông Chín | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường bờ nam Kênh Đòn Dong | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây) Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 399.000 | 279.000 | 159.000 | 39.000 | — |
| Đường bờ đông Kênh Ba Xã Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường bờ tây Kênh Ba Xã Từ Kênh Ven Ó tới Campuchia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường bờ tây Kênh Ba Xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường bờ đông Kênh Ba Xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Xã Bình Hiệp Tuyến dân cư Bình Hiệp | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Xã Bình Hiệp Cụm Biên Phòng Bình Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Xã Bình Hiệp Cụm dân cư Bình Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 371.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Đường Quốc phòng (Gò Dưa) Quốc lộ 62 đến rạch Ông Lễ | Đất ở | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Cầu số 3 - xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Đường bờ Đông Kênh Ông Chín | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường bờ Tây Kênh Ông Chín | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường bờ nam Kênh Đòn Dong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Đường cặp kênh 61 Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp) Đường số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (Ranh Bình Hòa Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| ĐT 817 (ĐT WB2) Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) | Đất ở | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Xã Thạnh Trị Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp) | Đất ở | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường lộ Quốc phòng Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã | Đất ở | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường tây sông Rồ Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2 | Đất ở | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2) - Kênh 364 | Đất ở | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| ĐT 817 (ĐT WB2) QL 62 - ranh ấp Ông Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Cầu số 3 - xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Rạch Tầm Bích | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Cầu số 1 đến biên giới | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Tuần tra biên giới Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp) Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường T2 | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường T1 | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Chồi Mồi 2 bờ | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Quốc phòng | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Rạch Bứa | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường Ông Lễ 2 bờ | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường ấp 2, 3 từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
Tại Xã Bình Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83 | 2.387.000 | 189.000 |
| Đất ở | 82 | 3.410.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 79 | 2.728.000 | 216.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hiệp đứng thứ 69 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hiệp gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
52 tuyến đường tại Xã Bình Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .